Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我的机器可怎么办" (wǒ de jī qì kě zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung

我的机器可怎么办

wǒ de jī qì kě zěn me bàn

Máy móc của em thì tính sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我的钱哪儿去了 你不知道吗nà wǒ de qián nǎ ér qù le nǐ bù zhī dào maThế tiền của em đâu rồi? Anh không biết sao?
2我的机器可怎么办wǒ de jī qì kě zěn me bànMáy móc của em thì tính sao?
3你别说这老林 还挺务实的nǐ bié shuō zhè lǎo lín hái tǐng wù shí deAnh đừng nói ông Lão Lâm này còn khá thực tế đấy

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 1 of 9)
快走了 这风说来就来太危险了 走啊
HSK 4
0:03s
kuài zǒu le zhè fēng shuō lái jiù lái tài wēi xiǎn le zǒu aĐi nhanh lên. Cơn gió này đến bất ngờ quá, nguy hiểm lắm. Đi thôi!
林镇长 我知道我这样 突然回来特别不对
HSK 3
0:03s
lín zhèn zhǎng wǒ zhī dào wǒ zhè yàng tū rán huí lái tè bié bú duìTrưởng trấn Lâm Tôi biết tôi như thế này đột ngột quay về là rất không phải
你傻啊 人重要 东西重要 走
HSK 5
0:03s
nǐ shǎ a rén zhòng yào dōng xī zhòng yào zǒuÔng ngốc thế! Người quan trọng hay đồ đạc quan trọng? Đi thôi.
你别管我了 这些水泥 怎么着也是我
HSK 6
0:03s
nǐ bié guǎn wǒ le zhè xiē shuǐ ní zěn me zhe yě shì wǒÔng đừng quản tôi nữa. Mấy bao xi măng này dù sao cũng là tôi
一碗馄饨一碗馄饨 卖出来的 我不能眼睁睁地
HSK 3
0:03s
yī wǎn hún tún yī wǎn hún tún mài chū lái de wǒ bù néng yǎn zhēng zhēng dìbán từng tô hoành thánh mà kiếm ra được. Tôi không thể đứng nhìn
看着它被水泡了 你回去吧
HSK 6
0:03s
kàn zhe tā bèi shuǐ pào le nǐ huí qù banó bị nước ngập đâu. Ông về đi.
我记得是在这儿的呀
HSK 5
0:03s
wǒ jì de shì zài zhè ér de yaTôi nhớ là ở đây mà.
风还不小呢 书记
HSK 7
0:03s
fēng hái bù xiǎo ne shū jìGió còn không nhỏ đâu. Bí thư
这算什么 人生经验而已
HSK 7
0:03s
zhè suàn shén me rén shēng jīng yàn ér yǐCái này có là gì đâu. Chỉ là kinh nghiệm sống thôi.
应该是在这儿啊
HSK 3
0:03s
yīng gāi shì zài zhè ér aLẽ ra phải ở đây chứ.
书记 你在找什么呢 李镇长 你站这儿别动啊
HSK 7
0:03s
shū jì nǐ zài zhǎo shén me ne lǐ zhèn zhǎng nǐ zhàn zhè ér bié dòng aBí thư, ông đang tìm cái gì thế? Trưởng trấn Lý Ông đứng đây đừng động đậy.
我 我记得配电箱 应该就在这儿啊
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ jì de pèi diàn xiāng yīng gāi jiù zài zhè ér aTôi... tôi nhớ tủ điện lẽ ra phải ở ngay đây chứ.
这门打不开了 你等我一下啊 你先别动
HSK 3
0:03s
zhè mén dǎ bù kāi le nǐ děng wǒ yī xià a nǐ xiān bié dòngCửa này không mở được rồi. Ông đợi tôi một chút. Ông đừng động đậy đã.
这门不会从外边给 别住了吧 这怎么办呀
HSK 5
0:03s
zhè mén bú huì cóng wài biān gěi bié zhù le ba zhè zěn me bàn yaCánh cửa này không phải bị chặn từ bên ngoài đấy chứ? Thế này thì làm sao đây?
难道我们走到了 人生的终点了
HSK 6
0:03s
nán dào wǒ men zǒu dào le rén shēng de zhōng diǎn leChẳng lẽ chúng ta đã đến điểm cuối của cuộc đời rồi?
难道真是命运的安排
HSK 7
0:03s
nán dào zhēn shì mìng yùn de ān páiChẳng lẽ đây thật là sự sắp đặt của số phận?
书记 你的嘴巴不要太晦气
HSK 7
0:03s
shū jì nǐ de zuǐ bā bú yào tài huì qìBí thư Miệng ông đừng có nói xui xẻo thế.
这 嘴平常也没觉得 有这么灵啊 真的是
HSK 7
0:03s
zhè zuǐ píng cháng yě méi jué de yǒu zhè me líng a zhēn de shìCái miệng này bình thường cũng chẳng thấy linh nghiệm thế đâu, thật là.
我是无神论者 我当然不怕
HSK 3
0:03s
wǒ shì wú shén lùn zhě wǒ dāng rán bù pàTôi là người vô thần. Tất nhiên tôi không sợ.
我只是觉得 这么大的风
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de zhè me dà de fēngTôi chỉ cảm thấy gió lớn thế này