Cách dùng "不甘心浑浑噩噩地迎接宿命" (bù gān xīn hún hún è è dì yíng jiē sù mìng) trong hội thoại tiếng Trung
不甘心浑浑噩噩地迎接宿命
Không cam tâm ngu ngơ khờ khạo đón tiếp số mệnh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
28:19
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不甘心装作一无所觉 | bù gān xīn zhuāng zuò yī wú suǒ jué | Không cam tâm vờ như không hay biết gì. |
| 2▶ | 不甘心浑浑噩噩地迎接宿命 | bù gān xīn hún hún è è dì yíng jiē sù mìng | Không cam tâm ngu ngơ khờ khạo đón tiếp số mệnh, |
| 3 | 还要自欺欺人 | hái yào zì qī qī rén | còn phải tự mình lừa mình, |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
zhè tiān xià hái yǒu rú cǐ bù shǒu lǐ fǎ zhī rénThiên hạ này lại có người càn rỡ vô phép như vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ qiú rén zhǐ diǎn hái bù gōng shēn tǎo jiàoNgươi xin người khác chỉ bảo mà không khom mình?

HSK 5
0:03s
wǒ hái néng gèng bù shǒu lǐ fǎ nǐ dào dǐ shuō bù shuōTa vẫn có thể càn rỡ vô phép hơn. Rốt cuộc ngươi có nói không?

HSK 7
0:03s
huí tǒng lǐng shàng wèi shěn chū shén me shǔ xià dìng yán jiā shěn wènBẩm thống lĩnh vẫn chưa thẩm vấn được điều gì. Thuộc hạ nhất định thẩm vấn nghiêm ngặt.

HSK 4
0:03s





