Cách dùng "你犯了弑君之罪" (nǐ fàn le shì jūn zhī zuì) trong hội thoại tiếng Trung
你犯了弑君之罪
ngươi phạm tội hành thích vua.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
30:56
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但现在 | dàn xiàn zài | Nhưng bây giờ |
| 2▶ | 你犯了弑君之罪 | nǐ fàn le shì jūn zhī zuì | ngươi phạm tội hành thích vua. |
| 3 | 怕是连活着走出大厦 | pà shì lián huó zhe zǒu chū dà shà | Sợ là đến sống sót mà ra khỏi Đại Hạ |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
zhè tiān xià hái yǒu rú cǐ bù shǒu lǐ fǎ zhī rénThiên hạ này lại có người càn rỡ vô phép như vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ qiú rén zhǐ diǎn hái bù gōng shēn tǎo jiàoNgươi xin người khác chỉ bảo mà không khom mình?

HSK 5
0:03s
wǒ hái néng gèng bù shǒu lǐ fǎ nǐ dào dǐ shuō bù shuōTa vẫn có thể càn rỡ vô phép hơn. Rốt cuộc ngươi có nói không?

HSK 7
0:03s
huí tǒng lǐng shàng wèi shěn chū shén me shǔ xià dìng yán jiā shěn wènBẩm thống lĩnh vẫn chưa thẩm vấn được điều gì. Thuộc hạ nhất định thẩm vấn nghiêm ngặt.

HSK 4
0:03s





