Cách dùng "你们干什么 放开我" (nǐ men gàn shén me fàng kāi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你们干什么 放开我
Các ngươi làm cái gì thế? Buông ta ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
34:30
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走 | zǒu | Đi thôi! |
| 2▶ | 你们干什么 放开我 | nǐ men gàn shén me fàng kāi wǒ | Các ngươi làm cái gì thế? Buông ta ra. |
| 3 | 属下去将他们引开 为陛下多争取一些时间 | shǔ xià qù jiāng tā men yǐn kāi wèi bì xià duō zhēng qǔ yī xiē shí jiān | Thuộc hạ sẽ đánh lạc hướng chúng cố gắng kéo dài thêm thời gian cho bệ hạ. |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
zhè tiān xià hái yǒu rú cǐ bù shǒu lǐ fǎ zhī rénThiên hạ này lại có người càn rỡ vô phép như vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ qiú rén zhǐ diǎn hái bù gōng shēn tǎo jiàoNgươi xin người khác chỉ bảo mà không khom mình?

HSK 5
0:03s
wǒ hái néng gèng bù shǒu lǐ fǎ nǐ dào dǐ shuō bù shuōTa vẫn có thể càn rỡ vô phép hơn. Rốt cuộc ngươi có nói không?

HSK 7
0:03s
huí tǒng lǐng shàng wèi shěn chū shén me shǔ xià dìng yán jiā shěn wènBẩm thống lĩnh vẫn chưa thẩm vấn được điều gì. Thuộc hạ nhất định thẩm vấn nghiêm ngặt.

HSK 4
0:03s





