Cách dùng "你这命里有一大劫呀" (nǐ zhè mìng lǐ yǒu yī dà jié ya) trong hội thoại tiếng Trung
你这命里有一大劫呀
Số mệnh của huynh có một kiếp nạn lớn đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
21:17
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 用六爻替老哥卜了一卦 | yòng liù yáo tì lǎo gē bo le yī guà | dùng lục hào bói một quẻ cho huynh đài. |
| 2▶ | 你这命里有一大劫呀 | nǐ zhè mìng lǐ yǒu yī dà jié ya | Số mệnh của huynh có một kiếp nạn lớn đấy. |
| 3 | 你要是再胡言乱语 | nǐ yào shì zài hú yán luàn yǔ | Ngươi mà còn ăn nói linh tinh nữa |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
zhè tiān xià hái yǒu rú cǐ bù shǒu lǐ fǎ zhī rénThiên hạ này lại có người càn rỡ vô phép như vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ qiú rén zhǐ diǎn hái bù gōng shēn tǎo jiàoNgươi xin người khác chỉ bảo mà không khom mình?

HSK 5
0:03s
wǒ hái néng gèng bù shǒu lǐ fǎ nǐ dào dǐ shuō bù shuōTa vẫn có thể càn rỡ vô phép hơn. Rốt cuộc ngươi có nói không?

HSK 7
0:03s
huí tǒng lǐng shàng wèi shěn chū shén me shǔ xià dìng yán jiā shěn wènBẩm thống lĩnh vẫn chưa thẩm vấn được điều gì. Thuộc hạ nhất định thẩm vấn nghiêm ngặt.

HSK 4
0:03s





