Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我的哥 有大关系呀" (wǒ dī gē yǒu dà guān xì ya) trong hội thoại tiếng Trung

我的哥 有大关系呀

wǒ dī gē yǒu dà guān xì ya

Trời ơi, có liên quan lớn lắm đấy!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
22:02
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么王垕 不是 跟我有什么关系shén me wáng hòu bú shì gēn wǒ yǒu shén me guān xìVương Hậu gì? Không phải. Liên quan gì đến ta?
2我的哥 有大关系呀wǒ dī gē yǒu dà guān xì yaTrời ơi, có liên quan lớn lắm đấy!
3话说那曹操 去征袁术 遇见大旱是军中缺粮huà shuō nà cáo cāo qù zhēng yuán shù yù jiàn dà hàn shì jūn zhōng quē liángChuyện là Tào Tháo kia đi chinh phạt Viên Thuật, gặp phải đại hạn, quân đội thiếu lương thực.

More Clips From Episode

Total 51 clips (Page 1 of 3)
我们本就是一根绳上的蚂蚱 我会帮你到底的
HSK 5
0:03s
wǒ men běn jiù shì yī gēn shéng shàng de mà zhà wǒ huì bāng nǐ dào dǐ de♪ Chúng ta gặp nhau giữa hỗn loạn ♪ Chúng ta vốn cùng hội cùng thuyền, ♪ Kiếp này chẳng còn sai lầm ♪ tôi sẽ giúp anh đến cùng.
你们大厦人真是不知羞啊
HSK 7
0:03s
nǐ men dà shà rén zhēn shì bù zhī xiū a♪ Giữa sự thanh thản trên đống hoang tàn này ♪ Người Đại Hạ các ngươi thật không biết xấu hổ.
若不是澹儿让你活着 我早上杀手了
HSK 7
0:03s
ruò bú shì dàn ér ràng nǐ huó zhe wǒ zǎo shàng shā shǒu leNếu như không phải Đạm Nhi để ngươi sống thì ta đã giết ngươi từ lâu rồi,
还能等到你再骂人 你杀我呀
HSK 6
0:03s
hái néng děng dào nǐ zài mà rén nǐ shā wǒ yacòn có thể đợi đến lúc ngươi mắng người nữa à? Ngươi giết ta đi.
等着他跟端王里应外合吗
HSK 2
0:03s
děng zhe tā gēn duān wáng lǐ yìng wài hé maĐợi hắn và Đoan vương trong ngoài phối hợp à?
赵统领 你凭什么见赵统领 不可能的
HSK 5
0:03s
zhào tǒng lǐng nǐ píng shén me jiàn zhào tǒng lǐng bù kě néng deTriệu thống lĩnh, ngươi dựa vào cái gì mà gặp Triệu thống lĩnh? Không có chuyện đó đâu.
告辞 告辞 恕不远送
HSK 7
0:03s
gào cí gào cí shù bù yuǎn sòngCáo từ. Cáo từ. Không tiễn xa, mong lượng thứ.
才是精彩绝伦哪
HSK 4
0:03s
cái shì jīng cǎi jué lún nǎmới là kế hoạch tuyệt vời.
时间未到 胜负未分
HSK 7
0:03s
shí jiān wèi dào shèng fù wèi fēnThời gian chưa đến, thắng thua chưa rõ.
二位大人还是要谨言慎行啊
HSK 3
0:03s
èr wèi dà rén hái shì yào jǐn yán shèn xíng aHai vị đại nhân vẫn nên thận trọng đấy.
我要你好好品尝死亡的滋味
HSK 7
0:03s
wǒ yào nǐ hǎo hǎo pǐn cháng sǐ wáng de zī wèiTa muốn ngươi nếm thử mùi vị của cái chết,
你以为他还会活着吗
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi tā hái huì huó zhe maNgươi cho rằng hắn vẫn còn sống ư?
所谓一举多得
HSK 7
0:03s
suǒ wèi yī jǔ duō déĐây gọi là một mũi tên trúng nhiều đích.
厦人对我大墕子民 犯下的累累血债
HSK 6
0:03s
shà rén duì wǒ dà yàn zi mín fàn xià de lěi lěi xuè zhàiNgười Đại Hạ gây ra cho con dân Đại Yển ta những món nợ máu chồng chất.
这王子目光还是要放长远一些
HSK 6
0:03s
zhè wáng zǐ mù guāng hái shì yào fàng cháng yuǎn yī xiēTầm nhìn của vị vương tử này vẫn cần phải nhìn xa trông rộng hơn chút.
切莫为了私仇旧恨
HSK 5
0:03s
qiè mò wèi le sī chóu jiù hènTuyệt đối đừng vì tư thù riêng
哪有一个玱国女人说话的份
HSK 4
0:03s
nǎ yǒu yí gè qiāng guó nǚ rén shuō huà de fènlàm gì đến lượt nữ nhân nước Thương lên tiếng.
取了大厦皇帝狗头 住口
HSK 6
0:03s
qǔ le dà shà huáng dì gǒu tóu zhù kǒulấy cái đầu chó của hoàng đế Đại Hạ. Câm miệng!
你一定会遭报应的
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng huì zāo bào yìng deNgươi nhất định sẽ gặp báo ứng. ♪ Sông ngược dòng, thời gian quay đầu ♪
臣愿抱着必死之心前往
HSK 5
0:03s
chén yuàn bào zhe bì sǐ zhī xīn qián wǎngThần nguyện mang theo tâm thế hi sinh để lên đường.