Cách dùng "看样子 这江小姐生活也是满辛苦的" (kàn yàng zi zhè jiāng xiǎo jiě shēng huó yě shì mǎn xīn kǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
看样子 这江小姐生活也是满辛苦的
Có vẻ cuộc sống cô Giang cũng vất vả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:26
dàn wǒ yǒu jiàn dào tā nǚ ér tā hǎo xiàng tīng bù tài dào
但我有见到她女儿 她好像听不太到
“Nhưng em có thấy con gái cô ấy. Hình như nó bị điếc.”
LINE 0203:31
PLAYING SCENEkàn yàng zi zhè jiāng xiǎo jiě shēng huó yě shì mǎn xīn kǔ de
看样子 这江小姐生活也是满辛苦的
“Có vẻ cuộc sống cô Giang cũng vất vả.”
LINE 0303:34
méi guān xì yǒu kòng qǐng tā qù wǒ diàn lǐ chī fàn
没关系 有空请她去我店里吃饭
“Không sao. Rảnh thì mời cô ấy tới tiệm tôi ăn cơm.”
Show Information