Cách dùng "我有个宫庙的朋友在道上混过" (wǒ yǒu gè gōng miào de péng yǒu zài dào shàng hùn guò) trong hội thoại tiếng Trung
我有个宫庙的朋友在道上混过
Tôi có bạn ở một ngôi miếu, từng là giang hồ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:19
dào shí hòu shì qíng biàn má fán bié guài wǒ méi tí xǐng nǐ a
到时候事情变麻烦 别怪我没提醒你啊
“Đến lúc mọi việc rắc rối hơn, thì đừng trách ta không cảnh báo trước.”
LINE 0209:26
PLAYING SCENEwǒ我
yǒu有
gè个
gōng宫
miào庙
de的
péng朋
yǒu友
zài在
dào道
shàng上
hùn混
guò过
“Tôi có bạn ở một ngôi miếu, từng là giang hồ.”
LINE 0309:28
wǒ qù zhǎo tā wèn wèn yě xǔ tā huì zhī dào diǎn shén me
我去找他问问 也许他会知道点什么
“Để tôi đi hỏi cậu ta. Có lẽ cậu ta biết được gì đó.”
Show Information