Cách dùng "词挺 挺硬 大手拉小手" (cí tǐng tǐng yìng dà shǒu lā xiǎo shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
词挺 挺硬 大手拉小手
Lời nghe mạnh mẽ quá, tay lớn dắt tay nhỏ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:40
zhè这
zhǔ主
yào要
shì是
guài怪
nǐ你
nà那
cí词
“Chủ yếu là do mấy lời cháu nói.”
LINE 0206:42
PLAYING SCENEcí tǐng tǐng yìng dà shǒu lā xiǎo shǒu
词挺 挺硬 大手拉小手
“Lời nghe mạnh mẽ quá, tay lớn dắt tay nhỏ,”
LINE 0306:44
zhè zhè shòu bù liǎo yǎn lèi chuā jiù xià lái le
这这受不了 眼泪欻就下来了
“chú chịu không nổi, nước mắt tuôn rơi.”
Show Information