Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "阿姨不是以牙还牙" (ā yí bú shì yǐ yá huán yá) trong hội thoại tiếng Trung

阿姨不是以牙还牙

ā yí bú shì yǐ yá huán yá

Dì không phải là người ăn miếng trả miếng

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
40:29
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1圆圆yuán yuánViên Viên
2阿姨不是以牙还牙ā yí bú shì yǐ yá huán yáDì không phải là người ăn miếng trả miếng
3你爸最爱你了nǐ bà zuì ài nǐ leBa con yêu con nhất đấy

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 3 of 7)
你别忘了做呀 你别光拿着呀 肯定写 肯定写
HSK 5
0:03s
nǐ bié wàng le zuò ya nǐ bié guāng ná zhe ya kěn dìng xiě kěn dìng xiěEm đừng quên làm bài nhé Đừng có cầm không mà không làm đấy Làm chứ, làm chứ
你咋知道我鞋多大码呢
HSK 3
0:03s
nǐ zǎ zhī dào wǒ xié duō dà mǎ neSao anh biết cỡ giày của em?
那行 我今天赚了小三百呢
HSK 4
0:03s
nà xíng wǒ jīn tiān zhuàn le xiǎo sān bǎi neĐược thôi, hôm nay con kiếm được gần 300 đồng rồi.
你干啥呀 你给我鞋扔了干吗 你都有新的了
HSK 5
0:03s
nǐ gàn shá ya nǐ gěi wǒ xié rēng le gàn má nǐ dōu yǒu xīn de leAnh làm gì vậy? Sao anh ném giày của em đi vậy? Em có đôi mới rồi mà.
没事 没 没准再等等 没准啥呀
HSK 5
0:03s
méi shì méi méi zhǔn zài děng děng méi zhǔn shá yaKhông sao Không... có khi đợi thêm tí Có khi cái gì cơ chứ
你没看那上面写的吗 末班车二十一点四十分
HSK 2
0:03s
nǐ méi kàn nà shàng miàn xiě de ma mò bān chē èr shí yì diǎn sì shí fēnMày không thấy trên đó ghi gì à Chuyến cuối 21 giờ 40 phút
吃这吃那的 现在怎么办
HSK 3
0:03s
chī zhè chī nà de xiàn zài zěn me bànĂn đủ thứ linh tinh Bây giờ tính sao
不是 你瞅那烤串的时候 哈喇子都快接地了
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ chǒu nà kǎo chuàn de shí hòu hā lǎ zǐ dōu kuài jiē dì leKhông phải, lúc mày nhìn mấy cái xiên nướng đó Nước dãi chảy gần tới đất rồi
我好心好意给你解馋 还怨上我了
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo xīn hǎo yì gěi nǐ jiě chán hái yuàn shàng wǒ leTao tốt bụng chiều mày Thế mà còn đổ lỗi cho tao
就显着你了 臭显摆
HSK 6
0:03s
jiù xiǎn zhe nǐ le chòu xiǎn bǎiLại ra vẻ rồi Hay khoe mẽ thật
疼死了
HSK 1
0:03s
téng sǐ leĐau chết đi được
刚我就说打个出租车 你非说不 现在车都没有
HSK 7
0:03s
gāng wǒ jiù shuō dǎ gè chū zū chē nǐ fēi shuō bù xiàn zài chē dōu méi yǒuLúc nãy tao đã bảo gọi taxi rồi Mày cứ nhất quyết không chịu Bây giờ xe cũng chẳng có
我是不想让你乱花钱
HSK 4
0:03s
wǒ shì bù xiǎng ràng nǐ luàn huā qiánTao chỉ không muốn mày tiêu tiền bừa bãi thôi
不是你跑得也忒慢了 我不行了 有好路不走
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ pǎo dé yě tè màn le wǒ bù xíng le yǒu hǎo lù bù zǒuThôi thôi, cô chạy chậm quá đấy Tôi không được rồi Có đường tốt không đi
你非得走这废铁道桥吗 等会儿
HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi zǒu zhè fèi tiě dào qiáo ma děng huì erCô nhất định phải đi cái cầu sắt hỏng này à Khoan đã
高考还一年多呢 着啥急
HSK 4
0:03s
gāo kǎo hái yī nián duō ne zhe shá jíCòn hơn một năm nữa mới thi đại học mà. Vội gì thế?
你以为一年多很长吗 眨眼就到
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi yī nián duō hěn zhǎng ma zhǎ yǎn jiù dàoMày tưởng hơn một năm là dài lắm à? Nháy mắt là tới ngay.
跟我们班主任 老头子说的一模一样
HSK 6
0:03s
gēn wǒ men bān zhǔ rèn lǎo tóu zi shuō de yī mú yī yàngNghe y chang giáo viên chủ nhiệm lớp tao ông già đó nói vậy.
啥是985 啥是211 你知道吗
HSK 1
0:03s
shá shì 985 shá shì 211 nǐ zhī dào ma985 là gì, 211 là gì, mày có biết không?
知道110不就完事了吗 有事找警察
HSK 4
0:03s
zhī dào 110 bù jiù wán shì le ma yǒu shì zhǎo jǐng cháBiết số 110 là xong chứ gì. Có chuyện thì gọi cảnh sát.