Cách dùng "包起来 没舍得吃完的" (bāo qǐ lái méi shě de chī wán de) trong hội thoại tiếng Trung

bāolái méishědechīwánde

rồi gói lại, không nỡ ăn hết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
38:08
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是我嗦了两口zhè shì wǒ suo le liǎng kǒuCái này tôi mới ăn được hai miếng
2包起来 没舍得吃完的bāo qǐ lái méi shě de chī wán derồi gói lại, không nỡ ăn hết.
3你不能吃这个nǐ bù néng chī zhè geCậu không thể ăn thế này được.

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 5 of 7)
小心点 没事 没事 等会儿 咋的了
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn diǎn méi shì méi shì děng huì er zǎ de leCẩn thận thôi Không sao, không sao Đợi tí Sao vậy

不是 那我也陪你走了一宿了
HSK 4
0:03s
bú shì nà wǒ yě péi nǐ zǒu le yī xiǔ leThì anh cũng đi cùng em cả đêm rồi đó

啥玩意 等会儿 等会儿 等会儿
HSK 1
0:03s
shá wán yì děng huì er děng huì er děng huì erCái gì vậy Khoan đã, khoan đã, khoan đã

我腿折了 等会儿 等会儿
HSK 6
0:03s
wǒ tuǐ zhé le děng huì er děng huì erChân em gãy rồi Khoan đã, khoan đã

疼 任小名 干什么呢你
HSK 7
0:03s
téng rèn xiǎo míng gàn shén me ne nǐĐau lắm Nhậm Tiểu Danh Anh làm gì vậy

老师大半夜给我打电话 任小名你可真有本事
HSK 7
0:03s
lǎo shī dà bàn yè gěi wǒ dǎ diàn huà rèn xiǎo míng nǐ kě zhēn yǒu běn shìGiáo viên gọi điện cho tao lúc nửa đêm đấy. Nhậm Tiểu Danh, mày giỏi thật đấy.

丢人现眼的本事 你倒是挺长进的你啊
HSK 7
0:03s
diū rén xiàn yǎn de běn shì nǐ dǎo shì tǐng zhǎng jìn de nǐ aToàn tài làm trò xấu hổ thôi. Mày tiến bộ thật đấy nhỉ.

那是你的床又不是我的床 你别在这儿装可怜
HSK 6
0:03s
nà shì nǐ de chuáng yòu bú shì wǒ de chuáng nǐ bié zài zhè ér zhuāng kě liánĐó là giường mày chứ không phải giường tao. Mày đừng có giả vờ tội nghiệp ở đây.

一个个都问我要钱 那我不问你要我问谁要
HSK 1
0:03s
yí gè gè dōu wèn wǒ yào qián nà wǒ bù wèn nǐ yào wǒ wèn shuí yàoĐứa nào cũng đòi tiền tôi Không hỏi anh thì hỏi ai

我现在连公司都不敢回 门口天天堵着一帮人
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài lián gōng sī dōu bù gǎn huí mén kǒu tiān tiān dǔ zhe yī bāng rénGiờ tôi không dám về công ty nữa Ngày nào cũng có người chặn trước cửa

供应商不给我分账 我拿什么分给他们
HSK 2
0:03s
gōng yìng shāng bù gěi wǒ fēn zhàng wǒ ná shén me fēn gěi tā menNhà cung cấp không chịu chia tiền cho tôi Tôi lấy gì mà chia cho họ

都要逼死我 行 那就别活 一起死
HSK 4
0:03s
dōu yào bī sǐ wǒ xíng nà jiù bié huó yì qǐ sǐToàn bộ đang dồn tôi vào đường chết Được, vậy thì đừng sống nữa Chết cùng nhau

你这死呀活的 你让我咋办呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè sǐ ya huó de nǐ ràng wǒ zǎ bàn yaAnh cứ chết đi sống lại thế này Anh bảo tôi phải làm sao

生意不顺把气撒在你身上
HSK 6
0:03s
shēng yì bù shùn bǎ qì sā zài nǐ shēn shàngLàm ăn không thuận lại trút giận lên người em

你刚才打我的时候 不是挺有劲的吗
HSK 6
0:03s
nǐ gāng cái dǎ wǒ de shí hòu bú shì tǐng yǒu jìn de maLúc nãy anh đánh tôi Chẳng phải rất hăng hái đó sao

你怎么不想想 你是怎么活这么大的
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bù xiǎng xiǎng nǐ shì zěn me huó zhè me dà deSao em không nghĩ xem Em lớn được đến ngày hôm nay là nhờ ai

你要是觉得我活得不像一个人样 你自己争点气
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì jué de wǒ huó dé bù xiàng yí gè rén yàng nǐ zì jǐ zhēng diǎn qìNếu em thấy mẹ sống không ra người Thì em tự mà tranh khí đi

别跟着那个何宇穹混 你要是跟着他混
HSK 6
0:03s
bié gēn zhe nà ge hé yǔ qióng hùn nǐ yào shì gēn zhe tā hùnĐừng có theo cái thằng Hà Vũ Khung đó Nếu em cứ theo hắn

我跟他根本就没有什么 是你一直冤枉我
HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā gēn běn jiù méi yǒu shén me shì nǐ yì zhí yuān wǎng wǒCon với anh ấy chẳng có gì cả Chính mẹ cứ oan ức con mãi

你脚都好了 怎么还让我给你洗水果
HSK 3
0:03s
nǐ jiǎo dōu hǎo le zěn me hái ràng wǒ gěi nǐ xǐ shuǐ guǒchân chị đã khỏi rồi, sao còn bắt em rửa hoa quả?