Cách dùng "吃这吃那的 现在怎么办" (chī zhè chī nà de xiàn zài zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung

chīzhèchīde xiànzàizěnmebàn

Ăn đủ thứ linh tinh Bây giờ tính sao

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
15:33
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我都怪你 我说吃个饺子就走 你拉着我吃这吃那wǒ dōu guài nǐ wǒ shuō chī gè jiǎo zi jiù zǒu nǐ lā zhe wǒ chī zhè chī nàTao đổ lỗi cho mày đấy Tao bảo ăn tô bánh chẻo rồi đi Mày kéo tao ăn hết thứ này đến thứ kia
2吃这吃那的 现在怎么办chī zhè chī nà de xiàn zài zěn me bànĂn đủ thứ linh tinh Bây giờ tính sao
3不是 你瞅那烤串的时候 哈喇子都快接地了bú shì nǐ chǒu nà kǎo chuàn de shí hòu hā lǎ zǐ dōu kuài jiē dì leKhông phải, lúc mày nhìn mấy cái xiên nướng đó Nước dãi chảy gần tới đất rồi

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 4 of 7)
用不着淘汰 我就没打算考
HSK 6
0:03s
yòng bù zhe táo tài wǒ jiù méi dǎ suàn kǎoCần gì đào thải, tao vốn không có ý định thi.

鼠目寸光 你不上大学 你就对不起你妈
HSK 2
0:03s
shǔ mù cùn guāng nǐ bù shàng dà xué nǐ jiù duì bù qǐ nǐ māTầm nhìn hạn hẹp thật. Mày không học đại học là mày có lỗi với mẹ mày đó.

我就不喜欢坐在教室里头 贼无聊
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù xǐ huān zuò zài jiào shì lǐ tou zéi wú liáoTao không thích ngồi trong lớp học, chán chết đi được.

我也不上了 干啥呀
HSK 5
0:03s
wǒ yě bù shàng le gàn shá yathì tao cũng không học nữa. Làm cái gì vậy?

上 上 上 你考不考
HSK 2
0:03s
shàng shàng shàng nǐ kǎo bù kǎoHọc, học, học. Mày có thi không?

你必须努力 你听到没 行 那我努力
HSK 3
0:03s
nǐ bì xū nǔ lì nǐ tīng dào méi xíng nà wǒ nǔ lìMày phải cố gắng đó. Nghe chưa? Ừ, vậy tao sẽ cố.

庆州大学 那不是全国家长的梦想吗 那孩子一出生
HSK 4
0:03s
qìng zhōu dà xué nà bú shì quán guó jiā zhǎng de mèng xiǎng ma nà hái zi yī chū shēngĐại học Khánh Châu à. Đó chẳng phải ước mơ của bậc phụ huynh cả nước sao? Đứa trẻ vừa chào đời,

甭管长啥样 都得说 这大脑门子 指定上庆大
HSK 6
0:03s
béng guǎn zhǎng shá yàng dōu dé shuō zhè dà nǎo mén zi zhǐ dìng shàng qìng dàdù trông thế nào đi nữa cũng phải nói: "Cái trán to thế này, chắc chắn vào Khánh Đại rồi."

你这大脑门子 也是上庆大的料
HSK 1
0:03s
nǐ zhè dà nǎo mén zi yě shì shàng qìng dà de liàoCái trán to của em đây, cũng là chất liệu vào Khánh Đại đấy.

考都没考呢 你咋知道自己考不上呢
HSK 2
0:03s
kǎo dōu méi kǎo ne nǐ zǎ zhī dào zì jǐ kǎo bù shàng nechưa thi thì biết thế nào. Em làm sao biết mình thi không đậu?

我不觉得你哪点比不上柏庶
HSK 1
0:03s
wǒ bù jué dé nǐ nǎ diǎn bǐ bù shàng bǎi shùTôi không thấy em thua kém Bạch Thụ điểm nào cả.

变成班里头前几名 多了不起 干啥总觉得自己不行
HSK 5
0:03s
biàn chéng bān lǐ tou qián jǐ míng duō liǎo bù qǐ gàn shá zǒng jué de zì jǐ bù xíngvươn lên top đầu của lớp. Giỏi lắm chứ! Sao cứ làm gì cũng tự ti vậy?

还指望能飞多高干吗呀
HSK 7
0:03s
hái zhǐ wàng néng fēi duō gāo gàn ma yaMong bay cao được bao nhiêu cơ chứ.

疼死了
HSK 1
0:03s
téng sǐ leĐau chết đi được.

你要是不敢 就是承认自己是缩头王八
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì bù gǎn jiù shì chéng rèn zì jǐ shì suō tóu wáng bāNếu em không dám, tức là em tự nhận mình là đồ rùa rụt đầu.

再加油 加把劲
HSK 4
0:03s
zài jiā yóu jiā bǎ jìnCố lên nào Ráng thêm chút nữa

你遛狗呢 走到这儿
HSK 7
0:03s
nǐ liú gǒu ne zǒu dào zhè érMày đang dắt chó đi dạo à Đi bộ đến đây đi

你个二傻子 你知道它们是啥吗
HSK 1
0:03s
nǐ gè èr shǎ zi nǐ zhī dào tā men shì shá maĐồ ngốc ơi Mày biết chúng là gì không

我知不知道不重要 你考上才是最重要的
HSK 3
0:03s
wǒ zhī bù zhī dào bú zhòng yào nǐ kǎo shàng cái shì zuì zhòng yào deTao biết hay không không quan trọng Quan trọng là mày phải đậu vào

小心点 没事 没事 等会儿 咋的了
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn diǎn méi shì méi shì děng huì er zǎ de leCẩn thận thôi Không sao, không sao Đợi tí Sao vậy