Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "啥是985 啥是211 你知道吗" (shá shì 985 shá shì 211 nǐ zhī dào ma) trong hội thoại tiếng Trung

啥是985 啥是211 你知道吗

shá shì 985 shá shì 211 nǐ zhī dào ma

985 là gì, 211 là gì, mày có biết không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
18:38
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1提前查查高考分数线 对应的院校啊tí qián zhā zhā gāo kǎo fēn shù xiàn duì yìng de yuàn xiào atra điểm chuẩn từ sớm, xem trường nào phù hợp chứ.
2啥是985 啥是211 你知道吗shá shì 985 shá shì 211 nǐ zhī dào ma985 là gì, 211 là gì, mày có biết không?
3知道110不就完事了吗 有事找警察zhī dào 110 bù jiù wán shì le ma yǒu shì zhǎo jǐng cháBiết số 110 là xong chứ gì. Có chuyện thì gọi cảnh sát.

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 1 of 7)
你锁啥门啊 美艳 美艳
HSK 5
0:03s
nǐ suǒ shá mén a měi yàn měi yànMẹ khóa cửa làm gì vậy Mỹ Diễm, Mỹ Diễm
想吃点啥啊 他们家的菜呀 又便宜又好吃
HSK 5
0:03s
xiǎng chī diǎn shá a tā men jiā de cài ya yòu pián yi yòu hǎo chīMuốn ăn gì nào Món ở đây ngon lắm đấy Vừa rẻ vừa ngon
还是师父会选地儿啊 这样
HSK 6
0:03s
hái shì shī fù huì xuǎn dì ér a zhè yàngSư phụ chọn chỗ đỉnh thật Vậy thì
好嘞 我的格局 就是给师父省钱
HSK 7
0:03s
hǎo lei wǒ de gé jú jiù shì gěi shī fù shěng qiánĐược rồi Tầm nhìn của con là tiết kiệm tiền cho sư phụ
有格局 再加两瓶汽水 好 多少钱师傅 一共三十
HSK 7
0:03s
yǒu gé jú zài jiā liǎng píng qì shuǐ hǎo duō shǎo qián shī fù yī gòng sān shíCó tầm nhìn đấy, thêm hai chai nước ngọt Được, bao nhiêu tiền anh ơi Tất cả ba mươi
咋的这儿为啥不能坐呀 上座 上座 你初恋坐过呀
HSK 5
0:03s
zǎ de zhè ér wèi shá bù néng zuò ya shàng zuò shàng zuò nǐ chū liàn zuò guò yaSao chỗ này không ngồi được vậy Ngồi chỗ kia đi, chỗ kia Người yêu đầu của sư phụ từng ngồi đây à
啥初恋哪 我每次来我都坐这儿
HSK 1
0:03s
shá chū liàn nǎ wǒ měi cì lái wǒ dōu zuò zhè érNgười yêu đầu gì đâu Lần nào đến con cũng ngồi chỗ này
但是这个字后边肯定有故事
HSK 4
0:03s
dàn shì zhè ge zì hòu biān kěn dìng yǒu gù shìNhưng chắc chắn đằng sau nó có câu chuyện
你这臭小子
HSK 1
0:03s
nǐ zhè chòu xiǎo ziThằng nhóc này
实习生当得挺好啊
HSK 4
0:03s
shí xí shēng dāng dé tǐng hǎo aLàm thực tập sinh khá đấy nhỉ
想篡位呀 不是 那我想篡位有师父你在这儿
HSK 6
0:03s
xiǎng cuàn wèi ya bú shì nà wǒ xiǎng cuàn wèi yǒu shī fù nǐ zài zhè érMuốn soán ngôi à Không phải Thì dù có muốn soán ngôi, có sư phụ ở đây
那跟领导叫板 那是一叫一个绝呀
HSK 7
0:03s
nà gēn lǐng dǎo jiào bǎn nà shì yī jiào yí gè jué yaMà dám cãi lại lãnh đạo Lần nào cũng đỉnh cả
我崇拜她 膜拜她
HSK 6
0:03s
wǒ chóng bài tā mó bài tāTôi ngưỡng mộ cô ấy Tôn thờ cô ấy
你赢了 你是领导
HSK 5
0:03s
nǐ yíng le nǐ shì lǐng dǎoAnh thắng rồi đó Anh là lãnh đạo
我给你汇报 听着呢 听着呢
HSK 6
0:03s
wǒ gěi nǐ huì bào tīng zhe ne tīng zhe neTôi báo cáo anh nghe Nghe đây, nghe đây
那单凭呼吸就能证明 那是文毓秀 那我还听着了呢
HSK 5
0:03s
nà dān píng hū xī jiù néng zhèng míng nà shì wén yù xiù nà wǒ hái tīng zhe le neChỉ dựa vào tiếng thở thôi thì chứng minh được đó là Văn Dục Tú sao? Tôi cũng nghe thấy đấy chứ.
血压高 不能生气 一生气就容易飙
HSK 6
0:03s
xuè yā gāo bù néng shēng qì yī shēng qì jiù róng yì biāoHuyết áp cao, không được tức giận Hễ tức là dễ tăng vọt lắm
老天还是没有放过我
HSK 7
0:03s
lǎo tiān hái shì méi yǒu fàng guò wǒVậy mà trời vẫn không tha cho tôi
早知道就不招惹你
HSK 2
0:03s
zǎo zhī dào jiù bù zhāo rě nǐBiết vậy đã không dính vào anh/em
是我命不好
HSK 1
0:03s
shì wǒ mìng bù hǎoLà số tôi không may