Cách dùng "生意不顺把气撒在你身上" (shēng yì bù shùn bǎ qì sā zài nǐ shēn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
生意不顺把气撒在你身上
shēng yì bù shùn bǎ qì sā zài nǐ shēn shàng
Làm ăn không thuận lại trút giận lên người em
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
26:29
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 生意不顺 | shēng yì bù shùn | Làm ăn không thuận |
| 2▶ | 生意不顺把气撒在你身上 | shēng yì bù shùn bǎ qì sā zài nǐ shēn shàng | Làm ăn không thuận lại trút giận lên người em |
| 3 | 你刚才打我的时候 不是挺有劲的吗 | nǐ gāng cái dǎ wǒ de shí hòu bú shì tǐng yǒu jìn de ma | Lúc nãy anh đánh tôi Chẳng phải rất hăng hái đó sao |
More Clips From Episode
Total 132 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng chī diǎn shá a tā men jiā de cài ya yòu pián yi yòu hǎo chīMuốn ăn gì nào Món ở đây ngon lắm đấy Vừa rẻ vừa ngon

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hǎo lei wǒ de gé jú jiù shì gěi shī fù shěng qiánĐược rồi Tầm nhìn của con là tiết kiệm tiền cho sư phụ

HSK 7
0:03s
yǒu gé jú zài jiā liǎng píng qì shuǐ hǎo duō shǎo qián shī fù yī gòng sān shíCó tầm nhìn đấy, thêm hai chai nước ngọt Được, bao nhiêu tiền anh ơi Tất cả ba mươi

HSK 5
0:03s
zǎ de zhè ér wèi shá bù néng zuò ya shàng zuò shàng zuò nǐ chū liàn zuò guò yaSao chỗ này không ngồi được vậy Ngồi chỗ kia đi, chỗ kia Người yêu đầu của sư phụ từng ngồi đây à

HSK 1
0:03s
shá chū liàn nǎ wǒ měi cì lái wǒ dōu zuò zhè érNgười yêu đầu gì đâu Lần nào đến con cũng ngồi chỗ này

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎng cuàn wèi ya bú shì nà wǒ xiǎng cuàn wèi yǒu shī fù nǐ zài zhè érMuốn soán ngôi à Không phải Thì dù có muốn soán ngôi, có sư phụ ở đây

HSK 7
0:03s
nà gēn lǐng dǎo jiào bǎn nà shì yī jiào yí gè jué yaMà dám cãi lại lãnh đạo Lần nào cũng đỉnh cả

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dān píng hū xī jiù néng zhèng míng nà shì wén yù xiù nà wǒ hái tīng zhe le neChỉ dựa vào tiếng thở thôi thì chứng minh được đó là Văn Dục Tú sao? Tôi cũng nghe thấy đấy chứ.

HSK 6
0:03s
xuè yā gāo bù néng shēng qì yī shēng qì jiù róng yì biāoHuyết áp cao, không được tức giận Hễ tức là dễ tăng vọt lắm

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s