Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是我命不好" (shì wǒ mìng bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

是我命不好

shì wǒ mìng bù hǎo

Là số tôi không may

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
6:30
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1尊贵公主的 身份哪zūn guì gōng zhǔ de shēn fèn nǎCông chúa cao quý Của mình đấy nhé
2是我命不好shì wǒ mìng bù hǎoLà số tôi không may
3让你找个老伴儿ràng nǐ zhǎo gè lǎo bàn érĐể anh/em tìm người bầu bạn lúc về già

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 6 of 7)
我学习呢 没时间陪你唠嗑
HSK 4
0:03s
wǒ xué xí ne méi shí jiān péi nǐ lào kēChị đang học bài. Không có thời gian tán gẫu với em đâu.
回屋去 你听不懂话呀 我叫你回房间去
HSK 5
0:03s
huí wū qù nǐ tīng bù dǒng huà ya wǒ jiào nǐ huí fáng jiān qùVề phòng đi. Em không hiểu tiếng người ta nói à? Chị bảo em về phòng đi.
你咋来了 想你了呗
HSK 1
0:03s
nǐ zǎ lái le xiǎng nǐ le beiSao bạn đến đây vậy? Nhớ bạn thì đến chứ sao.
都那么久没去学校了 考成啥样还不知道呢
HSK 6
0:03s
dōu nà me jiǔ méi qù xué xiào le kǎo chéng shá yàng hái bù zhī dào neNghỉ học lâu thế rồi, thi được bao nhiêu điểm còn chưa biết nữa.
那还愣着干吗呀 走
HSK 7
0:03s
nà hái lèng zhe gàn má ya zǒuVậy còn đứng ngây ra đó làm gì? Đi thôi!
你妈不是挺疼小飞的吗 怎么还把他生日都忘了
HSK 3
0:03s
nǐ mā bú shì tǐng téng xiǎo fēi de ma zěn me hái bǎ tā shēng rì dōu wàng leMẹ cậu không phải rất thương Xiaofei sao? Sao lại quên cả sinh nhật em ấy chứ?
学校有没有人传我闲话 当然有了 他们说
HSK 7
0:03s
xué xiào yǒu méi yǒu rén chuán wǒ xián huà dāng rán yǒu le tā men shuōỞ trường có ai nói xấu tớ không? Đương nhiên là có rồi. Họ nói
河里没水 双双断腿
HSK 1
0:03s
hé lǐ méi shuǐ shuāng shuāng duàn tuǐDưới sông không có nước, thế là cả hai gãy chân.
真的假的 姐 你咋了 真的 起开
HSK 4
0:03s
zhēn de jiǎ de jiě nǐ zǎ le zhēn de qǐ kāiThật hay đùa vậy? Chị, chị sao thế? Thật mà. Tránh ra.
别以为你今天寿星 我不敢揍你啊 好了 来 小飞
HSK 7
0:03s
bié yǐ wéi nǐ jīn tiān shòu xīng wǒ bù gǎn zòu nǐ a hǎo le lái xiǎo fēiĐừng tưởng hôm nay sinh nhật em thì chị không dám đánh em nhé. Được rồi, lại đây. Xiaofei.
你过生日许愿扯上我干吗
HSK 7
0:03s
nǐ guò shēng rì xǔ yuàn chě shàng wǒ gàn máMày ước sinh nhật mà kéo tao vào làm gì
在这摩天轮上 看这世界还挺有意思的
HSK 3
0:03s
zài zhè mó tiān lún shàng kàn zhè shì jiè hái tǐng yǒu yì si deNgồi trên đu quay này Nhìn thế giới thấy cũng thú vị ra phết
说是你想出去玩的 听到没 放心
HSK 3
0:03s
shuō shì nǐ xiǎng chū qù wán de tīng dào méi fàng xīnlà do em muốn ra ngoài chơi đấy Nghe chưa? Yên tâm đi
是我非要我姐带我出去玩的
HSK 3
0:03s
shì wǒ fēi yào wǒ jiě dài wǒ chū qù wán deCon cứ đòi chị dẫn con ra ngoài chơi
债不能逃 屋里有人
HSK 7
0:03s
zhài bù néng táo wū lǐ yǒu rénNợ thì không thể trốn được Trong nhà có người
你不是特讨厌我们吗 比起你们
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì tè tǎo yàn wǒ men ma bǐ qǐ nǐ menBạn chẳng phải rất ghét chúng tôi sao? So với các bạn thì
他连饭都不给我做
HSK 4
0:03s
tā lián fàn dōu bù gěi wǒ zuòông ta còn chẳng thèm nấu cơm cho tôi.
这是我嗦了两口
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ suo le liǎng kǒuCái này tôi mới ăn được hai miếng
包起来 没舍得吃完的
HSK 5
0:03s
bāo qǐ lái méi shě de chī wán derồi gói lại, không nỡ ăn hết.
谁稀罕吃啊
HSK 7
0:03s
shuí xī hǎn chī aAi thèm ăn đâu cơ chứ.