Cách dùng "能贴得严严实实的" (néng tiē dé yán yán shí shí de) trong hội thoại tiếng Trung
能贴得严严实实的
dán được kín mít chặt chẽ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:50
tiē贴
shàng上
bù不
fān翻
biān边
de的
“dán lên không bị bong mép,”
LINE 0217:52
PLAYING SCENEnéng能
tiē贴
dé得
yán严
yán严
shí实
shí实
de的
“dán được kín mít chặt chẽ.”
LINE 0317:55
hòu后
lái来
zhè这
jiǎo脚
hòu后
gēn跟
zhǎng长
jiǎn茧
zi子
le了
“Sau này gót chân chai sạn rồi,”
Show Information