Cách dùng "本该由他来送嫁的" (běn gāi yóu tā lái sòng jià de) trong hội thoại tiếng Trung

běngāiyóuláisòngjiàde

lẽ ra sẽ là huynh ấy đưa dâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
16:45
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这次若不是他临行前 驯马摔断了腿zhè cì ruò bú shì tā lín xíng qián xùn mǎ shuāi duàn le tuǐLần này, nếu không phải trước khi lên đường, huynh ấy bị ngựa hất gãy chân,
2本该由他来送嫁的běn gāi yóu tā lái sòng jià delẽ ra sẽ là huynh ấy đưa dâu.
3左手中指第二节关节 和大拇指关节处都有厚厚的茧zuǒ shǒu zhōng zhǐ dì èr jié guān jié hé dà mǔ zhǐ guān jié chù dōu yǒu hòu hòu de jiǎnChỗ khớp của đốt thứ hai ngón giữa tay trái và các khớp ngón tay cái đều có vết chai dày.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 5 of 7)
我以为只有无能庸人才这么想
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi zhǐ yǒu wú néng yōng rén cái zhè me xiǎngTa tưởng chỉ có kẻ bất tài, tầm thường mới nghĩ vậy,

没想到殿下也是个庸才
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào diàn xià yě shì gè yōng cáikhông ngờ điện hạ cũng là kẻ tầm thường.

我是怕你知道的太多 反而对你不好
HSK 5
0:03s
wǒ shì pà nǐ zhī dào de tài duō fǎn ér duì nǐ bù hǎoTa chỉ sợ cô biết nhiều quá, lại thành bất lợi cho cô thôi.

殿下的伤 若再深半寸就成个废人了
HSK 7
0:03s
diàn xià de shāng ruò zài shēn bàn cùn jiù chéng gè fèi rén leNếu vết thương của điện hạ sâu thêm nửa tấc thì đã thành người tàn tật rồi.

那你受不住 一定和我说
HSK 3
0:03s
nà nǐ shòu bú zhù yí dìng hé wǒ shuōVậy ngài không chịu nổi, nhất định phải nói với ta.

见效快的都是虎狼之药
HSK 7
0:03s
jiàn xiào kuài de dōu shì hǔ láng zhī yàoThuốc có hiệu quả nhanh đều là thuốc mạnh như sói như hổ,

朔西军堪称虎狼之军
HSK 7
0:03s
shuò xī jūn kān chēng hǔ láng zhī jūnQuân Sóc Tây vốn được xưng là dũng mãnh như sói như hổ,

用虎狼之药是再合适不过了
HSK 4
0:03s
yòng hǔ láng zhī yào shì zài hé shì bù guò ledùng thứ thuốc mạnh như sói hổ là thích hợp nhất rồi.

小小的宋府府兵 竟是比军士还要纪律严明
HSK 6
0:03s
xiǎo xiǎo de sòng fǔ fǔ bīng jìng shì bǐ jūn shì hái yào jì lǜ yán míngChỉ là bọn lính canh phủ tép riu của Tống phủ, vậy mà kỷ luật còn nghiêm minh hơn cả quân sĩ,

连游玩都要同进同出
HSK 5
0:03s
lián yóu wán dōu yào tóng jìn tóng chūđến đi du ngoạn cũng phải cùng vào cùng ra,

他们使出这些伎俩 无非就是想阻挠我剖尸
HSK 7
0:03s
tā men shǐ chū zhè xiē jì liǎng wú fēi jiù shì xiǎng zǔ náo wǒ pōu shīBọn họ dùng những thủ đoạn này chỉ là muốn ngăn cản ta giải phẫu thi thể.

只有尽快剖检 才能让他们无计可施
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu jǐn kuài pōu jiǎn cái néng ràng tā men wú jì kě shīChỉ có nhanh chóng giải phẫu giám định mới có thể khiến bọn họ không còn kế nào.

明日准你与宋府府兵打一场
HSK 6
0:03s
míng rì zhǔn nǐ yǔ sòng fǔ fǔ bīng dǎ yī chángngày mai cho ngươi đánh một trận với lính Tống phủ.

他们到底说了什么呀
HSK 5
0:03s
tā men dào dǐ shuō le shén me yabọn họ đã nói những gì?

实则 许是对他们娘子逼奸未遂 才下了杀手
HSK 7
0:03s
shí zé xǔ shì duì tā men niáng zǐ bī jiān wèi suì cái xià le shā shǒuthực chất có lẽ là cưỡng gian tiểu thư nhà họ không thành nên mới muốn giết quách đi.

虽说谣言止于智者
HSK 7
0:03s
suī shuō yáo yán zhǐ yú zhì zhětuy nói lời đồn dừng ở người khôn ngoan,

可空穴来风必有因
HSK 6
0:03s
kě kōng xué lái fēng bì yǒu yīnnhưng không có lửa sao có khói.

我燕迟还有何脸面
HSK 7
0:03s
wǒ yàn chí hái yǒu hé liǎn miànYên Trì ta còn mặt mũi nào

下官这就严令封口
HSK 2
0:03s
xià guān zhè jiù yán lìng fēng kǒuHạ quan sẽ lập tức ra lệnh giữ kín miệng.

下官 惭愧
HSK 7
0:03s
xià guān cán kuìHạ quan hổ thẹn.