Cách dùng "不会是验错了吧" (bú huì shì yàn cuò le ba) trong hội thoại tiếng Trung
不会是验错了吧
Có khám nghiệm nhầm không vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
37:50
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 死者生前 似已有过身孕 | sǐ zhě shēng qián shì yǐ yǒu guò shēn yùn | Nạn nhân khi còn sống có khả năng từng mang thai. |
| 2▶ | 不会是验错了吧 | bú huì shì yàn cuò le ba | Có khám nghiệm nhầm không vậy? |
| 3 | 根据死者的骨盆宽度 还有向后倾陷的程度看 | gēn jù sǐ zhě de gǔ pén kuān dù hái yǒu xiàng hòu qīng xiàn de chéng dù kàn | Căn cứ vào độ rộng xương chậu và mức độ lõm ngả ra sau của nạn nhân |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 7 of 7)
HSK 1
0:03s
zhè bú shì guó gōng fǔ de hù wèi zhǎng wèi chéng maĐây chẳng phải là Ngụy Thành trưởng hộ vệ phủ Quốc công sao?

HSK 7
0:03s
yí gè xiǎo xiǎo de hù wèi zhǎng zěn gǎn shàn zì huǐ shī miè jìMột trưởng hộ vệ quèn sao dám tự tiện hủy xác xóa dấu vết?

HSK 4
0:03s
tā dí xiōng yǔ sǐ zhě shì qīng méi zhú mǎhuynh trưởng của hắn và nạn nhân là thanh mai trúc mã.

HSK 2
0:03s




