Cách dùng "告辞 慢走" (gào cí màn zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

gào mànzǒu

Cáo từ. Đi thong thả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:31
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我现在就去审问送嫁奴仆wǒ xiàn zài jiù qù shěn wèn sòng jià nú púTa sẽ đi thẩm vấn nô bộc đưa dâu ngay.
2告辞 慢走gào cí màn zǒuCáo từ. Đi thong thả.
3儿啊 以后还是以课业为重ér a yǐ hòu hái shì yǐ kè yè wèi zhòngCon à, sau này phải chuyên tâm học hành,

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 7 of 7)
这可是欺君之罪呀
HSK 5
0:03s
zhè kě shì qī jūn zhī zuì yaĐây là tội khi quân đó.

宋国公敢如此行事
HSK 5
0:03s
sòng guó gōng gǎn rú cǐ xíng shìPhủ Tống Quốc công dám hành xử như thế

定是做好了万全准备
HSK 4
0:03s
dìng shì zuò hǎo le wàn quán zhǔn bèichắc đã có chuẩn bị chu toàn từ trước.

这不是国公府的护卫长魏诚吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì guó gōng fǔ de hù wèi zhǎng wèi chéng maĐây chẳng phải là Ngụy Thành trưởng hộ vệ phủ Quốc công sao?

一个小小的护卫长 怎敢擅自毁尸灭迹
HSK 7
0:03s
yí gè xiǎo xiǎo de hù wèi zhǎng zěn gǎn shàn zì huǐ shī miè jìMột trưởng hộ vệ quèn sao dám tự tiện hủy xác xóa dấu vết?

如何敢不尽心竭力
HSK 5
0:03s
rú hé gǎn bù jìn xīn jié lìsao dám không cống hiến hết mình.

他嫡兄与死者是青梅竹马
HSK 4
0:03s
tā dí xiōng yǔ sǐ zhě shì qīng méi zhú mǎhuynh trưởng của hắn và nạn nhân là thanh mai trúc mã.

让她在大婚之日 瞒混过关
HSK 2
0:03s
ràng tā zài dà hūn zhī rì mán hùn guò guāngiúp cô ta che giấu vào ngày đại hôn.

对 我这就派人去审问
HSK 5
0:03s
duì wǒ zhè jiù pài rén qù shěn wènĐúng, ta lập tức sai người đi thẩm vấn.