Cách dùng "朔西军堪称虎狼之军" (shuò xī jūn kān chēng hǔ láng zhī jūn) trong hội thoại tiếng Trung

shuò西jūnkānchēnglángzhījūn

Quân Sóc Tây vốn được xưng là dũng mãnh như sói như hổ,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
27:00
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一般人怕是受不住yì bān rén pà shì shòu bú zhùsợ là người bình thường không chịu nổi.
2朔西军堪称虎狼之军shuò xī jūn kān chēng hǔ láng zhī jūnQuân Sóc Tây vốn được xưng là dũng mãnh như sói như hổ,
3用虎狼之药是再合适不过了yòng hǔ láng zhī yào shì zài hé shì bù guò ledùng thứ thuốc mạnh như sói hổ là thích hợp nhất rồi.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 7 of 7)
这可是欺君之罪呀
HSK 5
0:03s
zhè kě shì qī jūn zhī zuì yaĐây là tội khi quân đó.

宋国公敢如此行事
HSK 5
0:03s
sòng guó gōng gǎn rú cǐ xíng shìPhủ Tống Quốc công dám hành xử như thế

定是做好了万全准备
HSK 4
0:03s
dìng shì zuò hǎo le wàn quán zhǔn bèichắc đã có chuẩn bị chu toàn từ trước.

这不是国公府的护卫长魏诚吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì guó gōng fǔ de hù wèi zhǎng wèi chéng maĐây chẳng phải là Ngụy Thành trưởng hộ vệ phủ Quốc công sao?

一个小小的护卫长 怎敢擅自毁尸灭迹
HSK 7
0:03s
yí gè xiǎo xiǎo de hù wèi zhǎng zěn gǎn shàn zì huǐ shī miè jìMột trưởng hộ vệ quèn sao dám tự tiện hủy xác xóa dấu vết?

如何敢不尽心竭力
HSK 5
0:03s
rú hé gǎn bù jìn xīn jié lìsao dám không cống hiến hết mình.

他嫡兄与死者是青梅竹马
HSK 4
0:03s
tā dí xiōng yǔ sǐ zhě shì qīng méi zhú mǎhuynh trưởng của hắn và nạn nhân là thanh mai trúc mã.

让她在大婚之日 瞒混过关
HSK 2
0:03s
ràng tā zài dà hūn zhī rì mán hùn guò guāngiúp cô ta che giấu vào ngày đại hôn.

对 我这就派人去审问
HSK 5
0:03s
duì wǒ zhè jiù pài rén qù shěn wènĐúng, ta lập tức sai người đi thẩm vấn.