Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我也去 去去去" (wǒ yě qù qù qù qù) trong hội thoại tiếng Trung

我也去 去去去

wǒ yě qù qù qù qù

Con cũng đi nữa. Đi đi, đi đi, đi đi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
12:43
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一切听姑祖母的yī qiè tīng gū zǔ mǔ deMọi việc đều nghe lời cô tổ mẫu ạ.
2我也去 去去去wǒ yě qù qù qù qùCon cũng đi nữa. Đi đi, đi đi, đi đi,
3通通都去玩tōng tōng dōu qù wáncứ đi chơi hết cả đi.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 4 of 7)
不愿我多去叨扰宋国公
HSK 1
0:03s
bù yuàn wǒ duō qù tāo rǎo sòng guó gōngkhông muốn ta quấy rầy nhiều đến Tống Quốc công.
既然出来玩 大家就开开心心的嘛
HSK 6
0:03s
jì rán chū lái wán dà jiā jiù kāi kāi xīn xīn de maĐã ra ngoài chơi rồi thì mọi người vui vẻ lên nào,
要多等一会 去吧去吧 人别走丢了就行
HSK 3
0:03s
yào duō děng yī huì qù ba qù ba rén bié zǒu diū le jiù xíngđợi thêm một lát. Đi đi, đi đi, đừng đi lạc mất là được.
他会暗中保护我 你不用担心我
HSK 7
0:03s
tā huì àn zhōng bǎo hù wǒ nǐ bù yòng dān xīn wǒngài ấy sẽ âm thầm bảo vệ ta, em không phải lo cho ta đâu.
我觉得这个好看 郡主 你快看
HSK 2
0:03s
wǒ jué de zhè ge hǎo kàn jùn zhǔ nǐ kuài kànTa thấy cái này đẹp này. Quận chúa, người mau xem kìa,
那个上面的蝴蝶好好看呀 我们去二楼看吧
HSK 5
0:03s
nà ge shàng miàn de hú dié hǎo hǎo kàn ya wǒ men qù èr lóu kàn bacon bướm phía trên kia đẹp quá đi, chúng ta lên lầu hai ngắm đi.
小碗儿呢 她去找世子殿下了 你放心吧
HSK 3
0:03s
xiǎo wǎn ér ne tā qù zhǎo shì zi diàn xià le nǐ fàng xīn baTiểu Uyển Nhi đâu rồi? Tiểu thư đi tìm thế tử điện hạ rồi, người yên tâm đi.
哥哥 这车可好玩了
HSK 3
0:03s
gē gē zhè chē kě hǎo wán leCa ca, chiếc xe này chơi vui lắm.
哥哥再见 再见
HSK 1
0:03s
gē gē zài jiàn zài jiàn- Ca ca, tạm biệt. - Tạm biệt ca ca nhé.
百姓夜夜安宁祥和 这位娘子你好漂亮啊
HSK 7
0:03s
bǎi xìng yè yè ān níng xiáng hé zhè wèi niáng zǐ nǐ hǎo piào liàng abách tính được an lành, yên ổn mỗi đêm. Cô nương này xinh đẹp quá đi.
娘子 买面具吗 我们家什么都有 随便看随便挑
HSK 5
0:03s
niáng zǐ mǎi miàn jù ma wǒ men jiā shí me dōu yǒu suí biàn kàn suí biàn tiāoCô nương, mua mặt nạ không? Nhà bọn ta có đủ loại, cứ xem tự nhiên, thích gì chọn nấy.
我要这个 好嘞
HSK 1
0:03s
wǒ yào zhè ge hǎo leiTa lấy cái này. Có ngay.
大家快看看 猜灯谜了啊 快点啊
HSK 4
0:03s
dà jiā kuài kàn kàn cāi dēng mí le a kuài diǎn aMọi người mau vào xem thử. Đố đèn lồng đây. Mau nào.
你没事吧 我没事
HSK 1
0:03s
nǐ méi shì ba wǒ méi shìCô không sao chứ? Ta không sao.
不过你倒是大胆 这么多人也敢冒险
HSK 6
0:03s
bù guò nǐ dǎo shì dà dǎn zhè me duō rén yě gǎn mào xiǎnNhưng cô cũng to gan thật, đông người vậy cũng dám mạo hiểm.
亏得有人说 见到一戴獬豸面具的女子
HSK 5
0:03s
kuī de yǒu rén shuō jiàn dào yī dài xiè zhì miàn jù de nǚ zǐMay có người nói nhìn thấy một nữ tử đeo mặt nạ giải trãi,
你怎知戴獬豸面具的人是我
HSK 4
0:03s
nǐ zěn zhī dài xiè zhì miàn jù de rén shì wǒSao ngài biết người đeo mặt nạ giải trãi là ta?
你受伤了 无妨
HSK 4
0:03s
nǐ shòu shāng le wú fángNgài bị thương à? Không sao.
征战之人哪有不受伤的
HSK 4
0:03s
zhēng zhàn zhī rén nǎ yǒu bù shòu shāng deNgười chinh chiến nào có ai không bị thương.
果然都说太聪明的女人不好
HSK 5
0:03s
guǒ rán dōu shuō tài cōng míng de nǚ rén bù hǎoQuả nhiên đều nói nữ nhân thông minh quá không tốt.