Cách dùng "望城一战 你功不可没" (wàng chéng yī zhàn nǐ gōng bù kě méi) trong hội thoại tiếng Trung

wàngchéngzhàn gōngméi

Trận chiến ở Vọng Thành, ngươi đã lập công lớn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:13
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1缴获朔漠军图三幅jiǎo huò shuò mò jūn tú sān fúlấy được ba tấm bản đồ quân Sóc Mạc.
2望城一战 你功不可没wàng chéng yī zhàn nǐ gōng bù kě méiTrận chiến ở Vọng Thành, ngươi đã lập công lớn.
3钟将军已调我入先锋营zhōng jiāng jūn yǐ diào wǒ rù xiān fēng yíngChung tướng quân đã điều ta vào trại tiên phong.

More Clips From Episode

Total 46 clips (Page 3 of 3)
那自然 这孩子是我从小看着长大的
HSK 4
0:03s
nà zì rán zhè hái zi shì wǒ cóng xiǎo kàn zhe zhǎng dà deDĩ nhiên rồi. Ta đã nhìn con bé trưởng thành nên người mà.

难道是我大楚边军又没信心吗?
HSK 4
0:03s
nán dào shì wǒ dà chǔ biān jūn yòu méi xìn xīn ma ?‪Lẽ nào… Biên quân Đại Sở ta không có lòng tin sao?

‪…有什么不可能的?
HSK 1
0:03s
‪… yǒu shén me bù kě néng de ?- Chuyện này thật kì lạ. - Có gì mà không thể. Sao lại xảy ra được?

不愧是将军的女儿 快将军报呈上来
HSK 7
0:03s
bù kuì shì jiāng jūn de nǚ ér kuài jiāng jūn bào chéng shàng láiKhông hổ là con gái của tướng quân. Mau trình thư lên.

将军 长公主这一仗打得漂亮
HSK 6
0:03s
jiāng jūn zhǎng gōng zhǔ zhè yī zhàng dǎ dé piào liàngTướng quân, trưởng công chúa đánh trận này rất vẻ vang.

咱们楚家女真是好样的 - 就是 - 就是
HSK 7
0:03s
zán men chǔ jiā nǚ zhēn shì hǎo yàng de - jiù shì - jiù shìNữ nhi Sở gia chúng ta đúng là giỏi giang. - Đúng đấy. - Đúng đấy.