Cách dùng "但是在大会上给足了我面子" (dàn shì zài dà huì shàng gěi zú le wǒ miàn zi) trong hội thoại tiếng Trung
但是在大会上给足了我面子
nhưng đã giữ đủ thể diện cho tôi trong cuộc họp.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:41
zhǐ只
shì是
gěi给
le了
wǒ我
fù副
zǒng总
jiān监
de的
wèi位
zhì置
“chỉ cho tôi vị trí phó giám đốc,”
LINE 0203:44
PLAYING SCENEdàn但
shì是
zài在
dà大
huì会
shàng上
gěi给
zú足
le了
wǒ我
miàn面
zi子
“nhưng đã giữ đủ thể diện cho tôi trong cuộc họp.”
LINE 0303:47
wǒ我
kěn肯
dìng定
huì会
xiǎng想
bàn办
fǎ法
bāng帮
nǐ你
de的
ya呀
“Tôi nhất định sẽ tìm cách giúp anh.”
Show Information