Cách dùng "人事那边已经打过招呼了" (rén shì nà biān yǐ jīng dǎ guò zhāo hū le) trong hội thoại tiếng Trung
人事那边已经打过招呼了
đã đánh tiếng với bên nhân sự.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:58
qí其
shí实
jì纪
zǒng总
yě也
yǒu有
zhè这
ge个
dǎ打
suàn算
“Thật ra sếp Kỷ cũng có ý này rồi,”
LINE 0225:00
PLAYING SCENErén人
shì事
nà那
biān边
yǐ已
jīng经
dǎ打
guò过
zhāo招
hū呼
le了
“đã đánh tiếng với bên nhân sự.”
LINE 0325:02
jiù就
děng等
zhè这
yī一
cì次
zhāo招
biāo标
yuán圆
mǎn满
jié结
shù束
“Chỉ chờ lần đấu thầu này kết thúc suôn sẻ”
Show Information