Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 我答应你" (hǎo wǒ dā yìng nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

好 我答应你

hǎo wǒ dā yìng nǐ

Được, ta hứa với cô.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
10:05
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1嫁什么人jià shén me rénlấy chồng làm gì chứ.
2好 我答应你hǎo wǒ dā yìng nǐĐược, ta hứa với cô.
3你回来之前nǐ huí lái zhī qiánTrước khi cô trở về,

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 2 of 3)
总有一天想法子 给你收了
HSK 3
0:03s
zǒng yǒu yī tiān xiǎng fǎ zi gěi nǐ shōu lesớm muộn gì cũng nghĩ cách thu phục ngươi.
要我陪她一起 守护这个镇子
HSK 7
0:03s
yào wǒ péi tā yì qǐ shǒu hù zhè ge zhèn zimuốn ta cùng nàng bảo vệ trấn này.
不 不是下南洋了吗
HSK 1
0:03s
bù bú shì xià nán yáng le makhông phải... đã đến Nam Dương rồi sao?
爹要带我们全家去南洋
HSK 7
0:03s
diē yào dài wǒ men quán jiā qù nán yángCha muốn đưa cả nhà chúng ta đến Nam Dương.
你要替我守护这个镇子
HSK 7
0:03s
nǐ yào tì wǒ shǒu hù zhè ge zhèn zingươi phải thay ta bảo vệ thị trấn này.
可以替我 守护这个镇子吗
HSK 7
0:03s
kě yǐ tì wǒ shǒu hù zhè ge zhèn zi mangươi có thể thay ta bảo vệ thị trấn này được không?
她解开那个绳子 就是放了你 你随时可以离开的
HSK 7
0:03s
tā jiě kāi nà ge shéng zi jiù shì fàng le nǐ nǐ suí shí kě yǐ lí kāi decô ấy cởi sợi dây đó ra, tức là đã thả tự do cho ngài rồi. Ngài có thể rời đi bất cứ lúc nào.
举家迁到南洋去做实业
HSK 7
0:03s
jǔ jiā qiān dào nán yáng qù zuò shí yèCả nhà chuyển đến Nam Dương làm ăn,
她父亲就给她 找了个华人 做上门女婿
HSK 7
0:03s
tā fù qīn jiù gěi tā zhǎo le gè huá rén zuò shàng mén nǚ xùCha bà ấy đã tìm cho bà ấy một người Hoa để ở rể.
我祖姥姥已经 不在这个世上很久了
HSK 5
0:03s
wǒ zǔ lǎo lao yǐ jīng bù zài zhè ge shì shàng hěn jiǔ leBà cố của tôi đã không còn trên đời này lâu lắm rồi.
不知道有没有什么 厉害的妖怪
HSK 7
0:03s
bù zhī dào yǒu méi yǒu shén me lì hài de yāo guàikhông biết có yêu quái lợi hại nào không.
我就知道你会回来的
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ huì huí lái deTa biết ngay là chàng sẽ quay về mà.
这里不需要我们保护了
HSK 4
0:03s
zhè lǐ bù xū yào wǒ men bǎo hù leNơi này không cần chúng ta bảo vệ nữa.
和她的妖怪真的很感人
HSK 7
0:03s
hé tā de yāo guài zhēn de hěn gǎn rénvà yêu quái của cô ấy thật sự rất cảm động.
没想到您这样的女强人
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào nín zhè yàng de nǚ qiáng rénkhông ngờ một người phụ nữ mạnh mẽ như cô
龙族不算妖怪 也不会当人的灵兽
HSK 7
0:03s
lóng zú bù suàn yāo guài yě bú huì dāng rén de líng shòulong tộc không được coi là yêu quái, cũng sẽ không làm linh thú cho con người đâu.
你怎么出尔反尔啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me chū ěr fǎn ěr aSao cô lại lật lọng như vậy?
那刚才不是考虑 那龙的情绪吗 你都答应人家了
HSK 6
0:03s
nà gāng cái bú shì kǎo lǜ nà lóng de qíng xù ma nǐ dōu dā yìng rén jiā leChẳng phải lúc nãy là tôi đang cân nhắc đến cảm xúc của con rồng đó sao? Cô đã đồng ý với người ta rồi,
这样不太好吧 不不不 捋一捋 不要说这些事
HSK 2
0:03s
zhè yàng bù tài hǎo ba bù bù bù lǚ yī lǚ bú yào shuō zhè xiē shìlàm vậy không hay cho lắm. Không không không, để tôi nghĩ lại đã. Đừng nói mấy chuyện này nữa.
就 黄总您 您记得吗 当时您给我们 十万块酬劳
HSK 6
0:03s
jiù huáng zǒng nín nín jì de ma dāng shí nín gěi wǒ men shí wàn kuài chóu láoVậy, Hoàng tổng, cô còn nhớ không? Lúc đó cô đưa cho chúng tôi mười vạn tệ tiền công,