Cách dùng "你为什么总不应承我" (nǐ wèi shén me zǒng bù yìng chéng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

wèishénmezǒngyìngchéng

Tại sao ngươi cứ mãi không đồng ý với ta?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
5:03
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我年年来求你wǒ nián nián lái qiú nǐNăm nào ta cũng đến cầu xin ngươi.
2你为什么总不应承我nǐ wèi shén me zǒng bù yìng chéng wǒTại sao ngươi cứ mãi không đồng ý với ta?
3因为你生得不好看yīn wèi nǐ shēng dé bù hǎo kànVì cô trông không xinh đẹp.

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 3 of 3)
你现在应该再还给我们 你们两个
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài yīng gāi zài huán gěi wǒ men nǐ men liǎng gèBây giờ cô nên trả lại cho chúng tôi. Hai người các anh,

不如你们两个 也给我搞只灵兽来
HSK 5
0:03s
bù rú nǐ men liǎng gè yě gěi wǒ gǎo zhǐ líng shòu láiHay là hai anh cũng kiếm cho tôi một con linh thú đi.

我也想要条龙 还是龙 我上哪儿
HSK 5
0:03s
wǒ yě xiǎng yào tiáo lóng hái shì lóng wǒ shàng nǎ érTôi cũng muốn có một con rồng. Lại là rồng à? Tôi biết đi đâu tìm bây giờ?

你看我像龙吗 你给我搞来
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ xiàng lóng ma nǐ gěi wǒ gǎo láiAnh xem tôi có giống rồng không? Anh kiếm cho tôi đi.

等待英雄 我就是那条龙 不是
HSK 6
0:03s
děng dài yīng xióng wǒ jiù shì nà tiáo lóng bú shìChờ đợi anh hùng. Tôi chính là con rồng đó. Không phải.

我们忙活了一大顿 你 你得把应得的给我们呀
HSK 7
0:03s
wǒ men máng huó le yī dà dùn nǐ nǐ dé bǎ yīng dé de gěi wǒ men yaChúng tôi đã bận rộn cả buổi, cô phải trả cho chúng tôi phần chúng tôi xứng đáng được nhận chứ.

一点用都没有 黄总
HSK 6
0:03s
yì diǎn yòng dōu méi yǒu huáng zǒngChẳng có tác dụng gì cả. Hoàng tổng.