Cách dùng "我们镇上有个风俗" (wǒ men zhèn shàng yǒu gè fēng sú) trong hội thoại tiếng Trung
我们镇上有个风俗
Ở trấn của chúng ta có một phong tục.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
5:17
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 丑丫头 | chǒu yā tou | Nha đầu xấu xí. |
| 2▶ | 我们镇上有个风俗 | wǒ men zhèn shàng yǒu gè fēng sú | Ở trấn của chúng ta có một phong tục. |
| 3 | 红梅开时 | hóng méi kāi shí | Khi hồng mai nở. |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài yīng gāi zài huán gěi wǒ men nǐ men liǎng gèBây giờ cô nên trả lại cho chúng tôi. Hai người các anh,

HSK 5
0:03s
bù rú nǐ men liǎng gè yě gěi wǒ gǎo zhǐ líng shòu láiHay là hai anh cũng kiếm cho tôi một con linh thú đi.

HSK 5
0:03s
wǒ yě xiǎng yào tiáo lóng hái shì lóng wǒ shàng nǎ érTôi cũng muốn có một con rồng. Lại là rồng à? Tôi biết đi đâu tìm bây giờ?

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ xiàng lóng ma nǐ gěi wǒ gǎo láiAnh xem tôi có giống rồng không? Anh kiếm cho tôi đi.

HSK 6
0:03s
děng dài yīng xióng wǒ jiù shì nà tiáo lóng bú shìChờ đợi anh hùng. Tôi chính là con rồng đó. Không phải.

HSK 7
0:03s
wǒ men máng huó le yī dà dùn nǐ nǐ dé bǎ yīng dé de gěi wǒ men yaChúng tôi đã bận rộn cả buổi, cô phải trả cho chúng tôi phần chúng tôi xứng đáng được nhận chứ.
