Cách dùng "看来还是得老老实实当牛马" (kàn lái hái shì dé lǎo lǎo shí shí dāng niú mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
看来还是得老老实实当牛马
(Xem ra vẫn phải ngoan ngoãn làm trâu làm ngựa,)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:22
míng明
tiān天
bù不
yòng用
lái来
le了
“mai không cần đến nữa.”
LINE 0230:27
PLAYING SCENEkàn看
lái来
hái还
shì是
dé得
lǎo老
lǎo老
shí实
shí实
dāng当
niú牛
mǎ马
“(Xem ra vẫn phải ngoan ngoãn làm trâu làm ngựa,)”
LINE 0330:29
àn按
bù部
jiù就
bān班
dì地
lái来
“(cứ đúng quy trình mà làm.)”
Show Information