Cách dùng "虽然这颗星星表面冷漠不发光" (suī rán zhè kē xīng xīng biǎo miàn lěng mò bù fā guāng) trong hội thoại tiếng Trung
虽然这颗星星表面冷漠不发光
Tuy bề ngoài ngôi sao này lạnh lùng, không tỏa sáng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:15
tā他
men们
bú不
huì会
fēn分
kāi开
ba吧
“Họ sẽ không xa nhau chứ?”
LINE 0227:23
PLAYING SCENEsuī虽
rán然
zhè这
kē颗
xīng星
xīng星
biǎo表
miàn面
lěng冷
mò漠
bù不
fā发
guāng光
“Tuy bề ngoài ngôi sao này lạnh lùng, không tỏa sáng,”
LINE 0327:26
dàn但
shì是
bù不
dài代
biǎo表
tā他
bù不
xū需
yào要
guāng光
“nhưng không có nghĩa là cậu ấy không cần ánh sáng.”
Show Information