Cách dùng "我必须要努力做功课" (wǒ bì xū yào nǔ lì zuò gōng kè) trong hội thoại tiếng Trung
我必须要努力做功课
Tớ phải cố gắng tìm hiểu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:33
huān ér nǐ hái bù shuì a
欢儿 你还不睡啊
“Hoan Nhi, cậu vẫn chưa ngủ à?”
LINE 0215:35
PLAYING SCENEwǒ我
bì必
xū须
yào要
nǔ努
lì力
zuò做
gōng功
kè课
“Tớ phải cố gắng tìm hiểu,”
LINE 0315:37
wǒ我
yí一
dìng定
yào要
jìn进
rù入
yùn韵
shēng生
gōng公
guān关
gōng工
zuò作
“tớ nhất định phải vào làm PR ở Vận Sinh.”
Show Information