Cách dùng "不可能凑齐的" (bù kě néng còu qí de) trong hội thoại tiếng Trung

néngcòude

không thể gom đủ được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
23:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1十万石粮食shí wàn shí liáng shíMười vạn thạch lương thực,
2不可能凑齐的bù kě néng còu qí dekhông thể gom đủ được.
3贺将军被带走hè jiāng jūn bèi dài zǒuHạ tướng quân bị bắt đi,

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 5 of 10)
不把本公子放在眼里
HSK 3
0:03s
bù bǎ běn gōng zi fàng zài yǎn lǐkhông coi bổn công tử ra gì.

大公子 故意让军心动摇
HSK 7
0:03s
dà gōng zi gù yì ràng jūn xīn dòng yáo- Đại công tử. - Cố ý khiến lòng quân dao động

把贺敬元给我押入大牢 待审
HSK 3
0:03s
bǎ hè jìng yuán gěi wǒ yā rù dà láo dài shěnÁp giải Hạ Kính Nguyên vào đại lao đợi thẩm vấn.

那不就中了反贼的奸计了吗
HSK 3
0:03s
nà bù jiù zhōng le fǎn zéi de jiān jì le maThế chẳng phải trúng gian kế của phản tặc à?

老夫最后再劝你一句
HSK 5
0:03s
lǎo fū zuì hòu zài quàn nǐ yī jùlão phu khuyên ngài câu cuối cùng,

西北节度使令在此
HSK 3
0:03s
xī běi jié dù shǐ lìng zài cǐ[Lệnh] Lệnh bài tiết độ sứ Tây Bắc ở đây,

我命尔等即刻在霁州征粮
HSK 1
0:03s
wǒ mìng ěr děng jí kè zài jì zhōu zhēng liáng[Lệnh] ta lệnh các ngươi lập tức trưng thu lương thực ở Tễ Châu.

三日后午时
HSK 1
0:03s
sān rì hòu wǔ shíGiờ Ngọ ba ngày sau,

我若见不到十万石粮
HSK 7
0:03s
wǒ ruò jiàn bú dào shí wàn shí liáng[Lệnh] nếu ta không thấy mười vạn thạch lương thực

十万石粮食
HSK 5
0:03s
shí wàn shí liáng shíMười vạn thạch lương thực,

我等又被刀剑相逼
HSK 6
0:03s
wǒ děng yòu bèi dāo jiàn xiāng bīchúng ta lại bị kề dao ép buộc,

这李校尉偏偏又不在
HSK 7
0:03s
zhè lǐ xiào wèi piān piān yòu bù zàiLý hiệu úy lại không ở đây,

好久没来上元灯会了 真热闹
HSK 4
0:03s
hǎo jiǔ méi lái shàng yuán dēng huì le zhēn rè nàoLâu rồi không đến hội đèn Thượng Nguyên, náo nhiệt quá.

你看这个会动 你看
HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè ge huì dòng nǐ kànChàng xem cái này cử động được này, xem đi.

走 今晚咱们就不回西固巷了
HSK 3
0:03s
zǒu jīn wǎn zán men jiù bù huí xī gù xiàng le- Đi. - Tối nay chúng ta không về ngõ Tây Cố nữa.

溢香楼明日有酒席
HSK 1
0:03s
yì xiāng lóu míng rì yǒu jiǔ xíNgày mai Dật Hương Lâu có tiệc,

浅姐让我明天一早就去帮忙
HSK 7
0:03s
qiǎn jiě ràng wǒ míng tiān yī zǎo jiù qù bāng mángThiển tỷ bảo mai ta qua giúp từ sớm.

那我们找个客栈落脚吧
HSK 1
0:03s
nà wǒ men zhǎo gè kè zhàn luò jiǎo baThế chúng ta tìm một quán trọ nghỉ chân đi.

浅姐说她已经安排好了
HSK 5
0:03s
qiǎn jiě shuō tā yǐ jīng ān pái hǎo leThiển tỷ nói tỷ ấy sắp xếp hết rồi,

所有的孩童都是由父兄抱着的
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de hái tóng dōu shì yóu fù xiōng bào zhe deđều được cha huynh bế.