Cách dùng "不要杀我" (bú yào shā wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
不要杀我
Đừng giết ta. Đừng giết ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
18:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都爱撒谎 | dōu ài sā huǎng | đều thích nói dối. |
| 2▶ | 不要杀我 | bú yào shā wǒ | Đừng giết ta. Đừng giết ta. |
| 3 | 这些银子 | zhè xiē yín zi | Số bạc này |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ niàn jiù qíng cái chéng quán nǐ yī fān chī xīnta niệm tình cũ mới tác thành cho sự si tình của muội,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù méi jiàn guò zhè me bù zhī xiū chǐ de[Đèn hoa] Ta chưa từng thấy ai không biết xấu hổ như thế đấy.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu dìng shì yào jié shí gèng gāo de quán guìchắc chắn sẽ kết giao với người quyền quý hơn,

HSK 7
0:03s
bù guò shì tā mǔ zi liǎ de diàn jiǎo shí bà lechẳng qua chỉ là bàn đạp của hai mẹ con hắn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tiǎo bō wǒ hé wǒ yàn gē gē de guān xìlà để chia rẽ quan hệ giữa ta và Nghiễn ca ca của ta.










