Cách dùng "但我得问问我阿娘" (dàn wǒ dé wèn wèn wǒ ā niáng) trong hội thoại tiếng Trung

dànwènwènāniáng

Nhưng ta phải hỏi mẹ ta đã.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想不想去打雪仗呀xiǎng bù xiǎng qù dǎ xuě zhàng yaMuốn chơi đánh trận tuyết không?
2但我得问问我阿娘dàn wǒ dé wèn wèn wǒ ā niángNhưng ta phải hỏi mẹ ta đã.
3我听见了wǒ tīng jiàn leMẹ nghe thấy rồi.

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 4 of 10)
我不想动摇这层关系
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng dòng yáo zhè céng guān xìta không muốn làm mối quan hệ này lung lay.

他们是逃不出林安镇的
HSK 6
0:03s
tā men shì táo bù chū lín ān zhèn dehọ không thoát khỏi trấn Lâm An đâu.

是老奴心太急了
HSK 4
0:03s
shì lǎo nú xīn tài jí lelão nô nôn nóng quá rồi.

光天化日之下打
HSK 5
0:03s
guāng tiān huà rì zhī xià dǎĐánh giữa ban ngày ban mặt.

州府贺将军有令
HSK 6
0:03s
zhōu fǔ hè jiāng jūn yǒu lìngHạ tướng quân của châu phủ có lệnh

严禁军士与民争粮
HSK 6
0:03s
yán jìn jūn shì yǔ mín zhēng liángnghiêm cấm quân sĩ giành lương thực với dân.

我们是到底攻其左还是攻其右
HSK 7
0:03s
wǒ men shì dào dǐ gōng qí zuǒ hái shì gōng qí yòu[Biên thuận cảnh an] Rốt cuộc chúng ta tấn công bên trái hay bên phải?

分三路兵马合围之
HSK 1
0:03s
fēn sān lù bīng mǎ hé wéi zhī[Biên thuận cảnh an] Chia quân làm ba nhánh bao vây,

你什么事啊 这么火急火燎的
HSK 2
0:03s
nǐ shén me shì a zhè me huǒ jí huǒ liǎo dengài có việc gì mà vội vàng thế?

你好大的狗胆
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo dà de gǒu dǎnÔng to gan thật,

那些军士在街上
HSK 1
0:03s
nà xiē jūn shì zài jiē shàngđám quân sĩ đó cưỡng ép

强征老百姓的粮食
HSK 5
0:03s
qiáng zhēng lǎo bǎi xìng de liáng shítrưng dụng lương thực của dân trên đường,

才不得不暂扣府衙
HSK 7
0:03s
cái bù dé bù zàn kòu fǔ yánên ta mới đành tạm giam ở phủ nha.

最近发生的事确实有点蹊跷
HSK 7
0:03s
zuì jìn fā shēng de shì què shí yǒu diǎn qī qiāoChuyện xảy ra gần đây đúng là có phần khuất tất,

设的连环计
HSK 7
0:03s
shè de lián huán jìbày ra liên hoàn kế.

我劝大公子
HSK 5
0:03s
wǒ quàn dà gōng zita khuyên đại công tử

千万千万不要中了他们的计啊
HSK 7
0:03s
qiān wàn qiān wàn bú yào zhōng le tā men de jì anhất định đừng trúng kế của họ.

你就认定我拿不下崇州
HSK 6
0:03s
nǐ jiù rèn dìng wǒ ná bù xià chóng zhōuông đã nhận định ta không hạ được Sùng Châu.

抓我的人 扣我的粮
HSK 6
0:03s
zhuā wǒ de rén kòu wǒ de liángBắt người của ta, giữ lương thực của ta,

不把本公子放在眼里
HSK 3
0:03s
bù bǎ běn gōng zi fàng zài yǎn lǐkhông coi bổn công tử ra gì.