Cách dùng "但我得问问我阿娘" (dàn wǒ dé wèn wèn wǒ ā niáng) trong hội thoại tiếng Trung

dànwènwènāniáng

Nhưng ta phải hỏi mẹ ta đã.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想不想去打雪仗呀xiǎng bù xiǎng qù dǎ xuě zhàng yaMuốn chơi đánh trận tuyết không?
2但我得问问我阿娘dàn wǒ dé wèn wèn wǒ ā niángNhưng ta phải hỏi mẹ ta đã.
3我听见了wǒ tīng jiàn leMẹ nghe thấy rồi.

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 7 of 10)
我念旧情才成全你一番痴心
HSK 7
0:03s
wǒ niàn jiù qíng cái chéng quán nǐ yī fān chī xīnta niệm tình cũ mới tác thành cho sự si tình của muội,

你 砚哥哥
HSK 1
0:03s
nǐ yàn gē gē- muội... - Nghiễn ca ca.

樊长玉
HSK 7
0:03s
fán zhǎng yùPhàn Trường Ngọc,

抠了人家小娘子的花灯
HSK 7
0:03s
kōu le rén jiā xiǎo niáng zǐ de huā dēngmoi móc đèn hoa của người khác,

从泥坑里拉出来
HSK 4
0:03s
cóng ní kēng lǐ lā chū láira khỏi vũng bùn.

你还真是对我们家砚哥哥
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì duì wǒ men jiā yàn gē gēcô quả là si tình

就是她一直对我念念不忘
HSK 7
0:03s
jiù shì tā yì zhí duì wǒ niàn niàn bù wàngChính muội ấy không thể quên được ta,

还在这一直抠别人的花灯
HSK 7
0:03s
hái zài zhè yì zhí kōu bié rén de huā dēngcòn ở đây moi móc đèn hoa của người khác.

明明已为人妇
HSK 6
0:03s
míng míng yǐ wéi rén fùRõ ràng đã làm vợ người ta,

却一天天的就知道骚扰砚哥哥
HSK 7
0:03s
què yī tiān tiān de jiù zhī dào sāo rǎo yàn gē gēlại suốt ngày quấy rầy Nghiễn ca ca,

真是死缠烂打
HSK 7
0:03s
zhēn shì sǐ chán làn dǎđúng là bám dai như đỉa. [Đèn hoa]

我就没见过这么不知羞耻的
HSK 7
0:03s
wǒ jiù méi jiàn guò zhè me bù zhī xiū chǐ de[Đèn hoa] Ta chưa từng thấy ai không biết xấu hổ như thế đấy.

但是我想奉劝你一句
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ xiǎng fèng quàn nǐ yī jùNhưng ta muốn khuyên cô một câu,

最喜一脚踏两船
HSK 7
0:03s
zuì xǐ yī jiǎo tà liǎng chuánlà bắt cá hai tay,

莫让他给骗了
HSK 5
0:03s
mò ràng tā gěi piàn leđừng có để hắn lừa.

就敢在这儿信口雌黄
HSK 4
0:03s
jiù gǎn zài zhè ér xìn kǒu cí huánglại dám ở đây ăn nói lung tung.

以后定是要结识更高的权贵
HSK 7
0:03s
yǐ hòu dìng shì yào jié shí gèng gāo de quán guìchắc chắn sẽ kết giao với người quyền quý hơn,

不过是他母子俩的垫脚石罢了
HSK 7
0:03s
bù guò shì tā mǔ zi liǎ de diàn jiǎo shí bà lechẳng qua chỉ là bàn đạp của hai mẹ con hắn.

他为何迟迟不向你家提亲
HSK 7
0:03s
tā wèi hé chí chí bù xiàng nǐ jiā tí qīnvì sao hắn lại lần lữa không đến nhà cô cầu hôn.

挑拨我和我砚哥哥的关系
HSK 7
0:03s
tiǎo bō wǒ hé wǒ yàn gē gē de guān xìlà để chia rẽ quan hệ giữa ta và Nghiễn ca ca của ta.