Cách dùng "过年好 过年好" (guò nián hǎo guò nián hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

guòniánhǎo guòniánhǎo

- mừng năm mới ạ. - Mừng năm mới. - Mừng năm mới ạ. - Mừng năm mới.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
11:12
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大叔大娘dà shū dà niángĐại thúc, đại nương,
2过年好 过年好guò nián hǎo guò nián hǎo- mừng năm mới ạ. - Mừng năm mới. - Mừng năm mới ạ. - Mừng năm mới.
3过年好guò nián hǎoChúc mừng năm mới.

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 1 of 10)
你还有这心思呢
HSK 7
0:03s
nǐ hái yǒu zhè xīn sī neông còn biết bày trò này nữa à?

人越老越应该有心
HSK 3
0:03s
rén yuè lǎo yuè yīng gāi yǒu xīnNgười ta càng già thì càng nên có lòng mà.

要不我找你做老伴呢
HSK 1
0:03s
yào bù wǒ zhǎo nǐ zuò lǎo bàn neNếu không sao ta lại chọn ông làm bạn già chứ.

宁娘也要个老伴
HSK 1
0:03s
níng niáng yě yào gè lǎo bànNinh Nương cũng muốn có bạn già.

新年欢喜
HSK 3
0:03s
xīn nián huān xǐChúc mừng năm mới.

姐夫 阿姐
HSK 1
0:03s
jiě fū ā jiě♪ Sống chết chẳng rời ♪ Tỷ phu, tỷ tỷ.
烟花太响 睡不着
HSK 7
0:03s
yān huā tài xiǎng shuì bù zhePháo hoa ồn quá, không ngủ được.

我在帮阿姐脱袄衣
HSK 4
0:03s
wǒ zài bāng ā jiě tuō ǎo yīTa cởi áo ngoài giúp tỷ tỷ.

今晚在屋子里发生的事
HSK 3
0:03s
jīn wǎn zài wū zi lǐ fā shēng de shìĐừng nói với tỷ tỷ muội

娘亲亲手给你准备了新年惊喜
HSK 7
0:03s
niáng qīn qīn shǒu gěi nǐ zhǔn bèi le xīn nián jīng xǐmẹ tự tay chuẩn bị bất ngờ năm mới cho con đó.

那娘亲再告诉你个好消息
HSK 2
0:03s
nà niáng qīn zài gào sù nǐ gè hǎo xiāo xīVậy mẹ nói cho con một tin vui nữa nhé.

马上就要从边关回来了
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù yào cóng biān guān huí lái lesắp từ biên quan về rồi.

长玉 长玉
HSK 7
0:03s
zhǎng yù zhǎng yùTrường Ngọc, Trường Ngọc,

长玉 你快看 谁来了
HSK 2
0:03s
zhǎng yù nǐ kuài kàn shuí lái leTrường Ngọc, con nhìn xem ai đến này.

长玉姨 言世叔 过年好
HSK 6
0:03s
zhǎng yù yí yán shì shū guò nián hǎoTrường Ngọc di, Ngôn thế thúc, chúc mừng năm mới.

新年好 你这帽子可真好看
HSK 4
0:03s
xīn nián hǎo nǐ zhè mào zi kě zhēn hǎo kànChúc mừng năm mới, mũ của con đẹp quá.

我们就已经很开心了 这啥呀
HSK 5
0:03s
wǒ men jiù yǐ jīng hěn kāi xīn le zhè shá ya- bọn ta đã vui lắm rồi, - Gì đây?

带这些贵东西做什么
HSK 3
0:03s
dài zhè xiē guì dōng xī zuò shén memang mấy thứ đắt đỏ này làm gì.

你和妹夫帮了我那么大的忙
HSK 2
0:03s
nǐ hé mèi fū bāng le wǒ nà me dà de mángMuội và muội phu giúp ta nhiều như thế,

怎么好好感谢你们才是
HSK 4
0:03s
zěn me hǎo hǎo gǎn xiè nǐ men cái shìnên cảm ơn hai người thế nào đây.