Cách dùng "竟然敢砸我" (jìng rán gǎn zá wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
竟然敢砸我
Huynh dám ném vào ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:43
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 宝儿 你看 我的雪人有手了 | bǎo ér nǐ kàn wǒ de xuě rén yǒu shǒu le | Bảo Nhi, nhìn này, người tuyết của ta có tay rồi. |
| 2▶ | 竟然敢砸我 | jìng rán gǎn zá wǒ | Huynh dám ném vào ta. |
| 3 | 看我的超级大雪球 | kàn wǒ de chāo jí dà xuě qiú | Xem bóng tuyết khổng lồ của ta đây. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ niàn jiù qíng cái chéng quán nǐ yī fān chī xīnta niệm tình cũ mới tác thành cho sự si tình của muội,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù méi jiàn guò zhè me bù zhī xiū chǐ de[Đèn hoa] Ta chưa từng thấy ai không biết xấu hổ như thế đấy.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu dìng shì yào jié shí gèng gāo de quán guìchắc chắn sẽ kết giao với người quyền quý hơn,

HSK 7
0:03s
bù guò shì tā mǔ zi liǎ de diàn jiǎo shí bà lechẳng qua chỉ là bàn đạp của hai mẹ con hắn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tiǎo bō wǒ hé wǒ yàn gē gē de guān xìlà để chia rẽ quan hệ giữa ta và Nghiễn ca ca của ta.










