Cách dùng "可生辰却对不上" (kě shēng chén què duì bù shàng) trong hội thoại tiếng Trung
可生辰却对不上
nhưng ngày sinh thì lại không khớp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
17:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那孩子相貌确有几分像您幼时 | nà hái zi xiàng mào què yǒu jǐ fēn xiàng nín yòu shí | tướng mạo đứa bé đó có vài phần giống ngài hồi nhỏ thật, |
| 2▶ | 可生辰却对不上 | kě shēng chén què duì bù shàng | nhưng ngày sinh thì lại không khớp. |
| 3 | 是吗 | shì ma | Vậy à? |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ men shì dào dǐ gōng qí zuǒ hái shì gōng qí yòu[Biên thuận cảnh an] Rốt cuộc chúng ta tấn công bên trái hay bên phải?

HSK 7
0:03s
zuì jìn fā shēng de shì què shí yǒu diǎn qī qiāoChuyện xảy ra gần đây đúng là có phần khuất tất,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s















