Cách dùng "设的连环计" (shè de lián huán jì) trong hội thoại tiếng Trung
设的连环计
bày ra liên hoàn kế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
21:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肯定是长信王那些叛贼 | kěn dìng shì zhǎng xìn wáng nà xiē pàn zéi | chắc chắn là bọn phản tặc Trường Tín vương |
| 2▶ | 设的连环计 | shè de lián huán jì | bày ra liên hoàn kế. |
| 3 | 所以 | suǒ yǐ | Vậy nên |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ niàn jiù qíng cái chéng quán nǐ yī fān chī xīnta niệm tình cũ mới tác thành cho sự si tình của muội,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù méi jiàn guò zhè me bù zhī xiū chǐ de[Đèn hoa] Ta chưa từng thấy ai không biết xấu hổ như thế đấy.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu dìng shì yào jié shí gèng gāo de quán guìchắc chắn sẽ kết giao với người quyền quý hơn,

HSK 7
0:03s
bù guò shì tā mǔ zi liǎ de diàn jiǎo shí bà lechẳng qua chỉ là bàn đạp của hai mẹ con hắn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tiǎo bō wǒ hé wǒ yàn gē gē de guān xìlà để chia rẽ quan hệ giữa ta và Nghiễn ca ca của ta.










