Cách dùng "抓我的人 扣我的粮" (zhuā wǒ de rén kòu wǒ de liáng) trong hội thoại tiếng Trung
抓我的人 扣我的粮
Bắt người của ta, giữ lương thực của ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
21:36
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就认定我拿不下崇州 | nǐ jiù rèn dìng wǒ ná bù xià chóng zhōu | ông đã nhận định ta không hạ được Sùng Châu. |
| 2▶ | 抓我的人 扣我的粮 | zhuā wǒ de rén kòu wǒ de liáng | Bắt người của ta, giữ lương thực của ta, |
| 3 | 不把本公子放在眼里 | bù bǎ běn gōng zi fàng zài yǎn lǐ | không coi bổn công tử ra gì. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ niàn jiù qíng cái chéng quán nǐ yī fān chī xīnta niệm tình cũ mới tác thành cho sự si tình của muội,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù méi jiàn guò zhè me bù zhī xiū chǐ de[Đèn hoa] Ta chưa từng thấy ai không biết xấu hổ như thế đấy.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu dìng shì yào jié shí gèng gāo de quán guìchắc chắn sẽ kết giao với người quyền quý hơn,

HSK 7
0:03s
bù guò shì tā mǔ zi liǎ de diàn jiǎo shí bà lechẳng qua chỉ là bàn đạp của hai mẹ con hắn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tiǎo bō wǒ hé wǒ yàn gē gē de guān xìlà để chia rẽ quan hệ giữa ta và Nghiễn ca ca của ta.










