Cách dùng "我说的都是真心实意的话" (wǒ shuō de dōu shì zhēn xīn shí yì de huà) trong hội thoại tiếng Trung

shuōdedōushìzhēnxīnshídehuà

Ta nói thật lòng mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
29:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你恶不恶心nǐ è bù ě xīnNgươi thấy buồn nôn không?
2我说的都是真心实意的话wǒ shuō de dōu shì zhēn xīn shí yì de huàTa nói thật lòng mà.
3真心实意zhēn xīn shí yìThật lòng?

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 1 of 10)
你还有这心思呢
HSK 7
0:03s
nǐ hái yǒu zhè xīn sī neông còn biết bày trò này nữa à?

人越老越应该有心
HSK 3
0:03s
rén yuè lǎo yuè yīng gāi yǒu xīnNgười ta càng già thì càng nên có lòng mà.

要不我找你做老伴呢
HSK 1
0:03s
yào bù wǒ zhǎo nǐ zuò lǎo bàn neNếu không sao ta lại chọn ông làm bạn già chứ.

宁娘也要个老伴
HSK 1
0:03s
níng niáng yě yào gè lǎo bànNinh Nương cũng muốn có bạn già.

新年欢喜
HSK 3
0:03s
xīn nián huān xǐChúc mừng năm mới.

姐夫 阿姐
HSK 1
0:03s
jiě fū ā jiě♪ Sống chết chẳng rời ♪ Tỷ phu, tỷ tỷ.
烟花太响 睡不着
HSK 7
0:03s
yān huā tài xiǎng shuì bù zhePháo hoa ồn quá, không ngủ được.

我在帮阿姐脱袄衣
HSK 4
0:03s
wǒ zài bāng ā jiě tuō ǎo yīTa cởi áo ngoài giúp tỷ tỷ.

今晚在屋子里发生的事
HSK 3
0:03s
jīn wǎn zài wū zi lǐ fā shēng de shìĐừng nói với tỷ tỷ muội

娘亲亲手给你准备了新年惊喜
HSK 7
0:03s
niáng qīn qīn shǒu gěi nǐ zhǔn bèi le xīn nián jīng xǐmẹ tự tay chuẩn bị bất ngờ năm mới cho con đó.

那娘亲再告诉你个好消息
HSK 2
0:03s
nà niáng qīn zài gào sù nǐ gè hǎo xiāo xīVậy mẹ nói cho con một tin vui nữa nhé.

马上就要从边关回来了
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù yào cóng biān guān huí lái lesắp từ biên quan về rồi.

长玉 长玉
HSK 7
0:03s
zhǎng yù zhǎng yùTrường Ngọc, Trường Ngọc,

过年好 过年好
HSK 2
0:03s
guò nián hǎo guò nián hǎo- mừng năm mới ạ. - Mừng năm mới. - Mừng năm mới ạ. - Mừng năm mới.

长玉 你快看 谁来了
HSK 2
0:03s
zhǎng yù nǐ kuài kàn shuí lái leTrường Ngọc, con nhìn xem ai đến này.

长玉姨 言世叔 过年好
HSK 6
0:03s
zhǎng yù yí yán shì shū guò nián hǎoTrường Ngọc di, Ngôn thế thúc, chúc mừng năm mới.

新年好 你这帽子可真好看
HSK 4
0:03s
xīn nián hǎo nǐ zhè mào zi kě zhēn hǎo kànChúc mừng năm mới, mũ của con đẹp quá.

我们就已经很开心了 这啥呀
HSK 5
0:03s
wǒ men jiù yǐ jīng hěn kāi xīn le zhè shá ya- bọn ta đã vui lắm rồi, - Gì đây?

带这些贵东西做什么
HSK 3
0:03s
dài zhè xiē guì dōng xī zuò shén memang mấy thứ đắt đỏ này làm gì.

你和妹夫帮了我那么大的忙
HSK 2
0:03s
nǐ hé mèi fū bāng le wǒ nà me dà de mángMuội và muội phu giúp ta nhiều như thế,