Cách dùng "此事绝不能张扬" (cǐ shì jué bù néng zhāng yáng) trong hội thoại tiếng Trung
此事绝不能张扬
Việc này không thể làm lớn lên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
1:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如今二十年了 我就盼着 他们找不着这张借据 | rú jīn èr shí nián le wǒ jiù pàn zhe tā men zhǎo bù zhe zhè zhāng jiè jù | Nhưng mà năm đó vẫn còn giấy nợ. Giờ đã qua hai mươi năm, ta còn đang mong |
| 2▶ | 此事绝不能张扬 | cǐ shì jué bù néng zhāng yáng | Việc này không thể làm lớn lên. |
| 3 | 吏部侍郎出缺 | lì bù shì láng chū quē | Việc này không thể làm lớn lên. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s
wài zǔ mǔ jiāng lín xià zhāi jiāo yǔ wǒ dǎ lǐsao cô lại tới đây? Thưa Tam gia, ngoại tổ mẫu giao Lâm Hạ Trai

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ gé sān chà wǔ dì jiù guò lái kàn kànngoại tổ mẫu giao Lâm Hạ Trai cho dân nữ quản lý, nên cứ cách vài ngày,

HSK 4
0:03s
wǒ men zhè xiē rén lái guò zhè me duō huí cóng lái méi jiàn nǐlại tới Lâm Hạ Trai xem xét. Bọn ta

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s














