Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "倒是一表人才" (dǎo shì yī biǎo rén cái) trong hội thoại tiếng Trung

倒是一表人才

dǎo shì yī biǎo rén cái

Nhiều năm không gặp,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
3:37
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1经年不见jīng nián bú jiàn
2倒是一表人才dǎo shì yī biǎo rén cáiNhiều năm không gặp,
3老太太谬赞了lǎo tài tài miù zàn lenay đã tuấn tú lắm rồi.

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 8 of 11)
就是太过要强了
HSK 7
0:03s
jiù shì tài guò yào qiáng letuy cũng hơi nóng tính, nhưng thật ra rất tốt bụng,

动不动就爱与人 比试骑射
HSK 7
0:03s
dòng bù dòng jiù ài yǔ rén bǐ shì qí shèTỷ ấy thích đao kiếm,

那这个后日就是游春会 你都打算请谁去
HSK 3
0:03s
nà zhè ge hòu rì jiù shì yóu chūn huì nǐ dōu dǎ suàn qǐng shuí qùNgày kia là tới hội du xuân,

我打算请晚雪同去 还有顾家姐姐
HSK 6
0:03s
wǒ dǎ suàn qǐng wǎn xuě tóng qù hái yǒu gù jiā jiě jiěNgày kia là tới hội du xuân, muội định mời ai đi? Muội định mời Vãn Tuyết đi,

祖母 您瞧
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ nín qiáo

这帖子做得 可真精致啊
HSK 7
0:03s
zhè tiě zi zuò dé kě zhēn jīng zhì aXem tấm thiệp này đi,

可没说能带上旁人
HSK 7
0:03s
kě méi shuō néng dài shàng páng rénVăn Tú ca ca chỉ nói mời con,

澜姐儿 若明日你有空 不妨一起去
HSK 7
0:03s
lán jiě ér ruò míng rì nǐ yǒu kòng bù fáng yì qǐ qùCô ấy cũng thật có lòng. Lan tỷ nhi,

是吗 我嬷嬷给我改的
HSK 4
0:03s
shì ma wǒ mā mā gěi wǒ gǎi deHôm nay cô ăn mặc đẹp lắm.

你倒是穿得素净
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì chuān dé sù jìngVậy sao? Ma ma sửa cho ta đó.

女眷们平日来往 顶多互相串个门子
HSK 7
0:03s
nǚ juàn men píng rì lái wǎng dǐng duō hù xiāng chuàn gè mén ziCũng tại cơ hội này hiếm có mà. Trong kinh nhiều quy tắc, ngày thường nữ quyến có qua lại

遇到游春会这样 没有长辈 又能敞开了玩的地方
HSK 7
0:03s
yù dào yóu chūn huì zhè yàng méi yǒu zhǎng bèi yòu néng chǎng kāi le wán de dì fānglàm gì cũng câu nệ, không được thoải mái. Gặp ngày hội du xuân

我想去骑马 我们去那边挑一匹吧 好啊
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng qù qí mǎ wǒ men qù nà biān tiāo yì pǐ ba hǎo aVăn Tú ca ca, muội muốn đi cưỡi ngựa.

马厩备了不少马 我们可以一起去挑
HSK 7
0:03s
mǎ jiù bèi le bù shǎo mǎ wǒ men kě yǐ yì qǐ qù tiāoChúng ta qua bên đó chọn một con đi. Được thôi.

也不一定要骑 我们可以去看看
HSK 3
0:03s
yě bù yí dìng yào qí wǒ men kě yǐ qù kàn kànTa không biết cưỡi ngựa. Ta không đi đâu.

不然你一个人在这儿 大家也不放心啊
HSK 5
0:03s
bù rán nǐ yí gè rén zài zhè ér dà jiā yě bù fàng xīn achúng ta đi xem thôi,

别怕 别怕 马儿都是有灵性的
HSK 3
0:03s
bié pà bié pà mǎ ér dōu shì yǒu líng xìng de

多谢姚公子 干吗叫得这么生分
HSK 2
0:03s
duō xiè yáo gōng zi gàn má jiào dé zhè me shēng fēnngựa rất thông minh. Đa tạ Diêu công tử.

刚才你怎么都不挑马啊
HSK 3
0:03s
gāng cái nǐ zěn me dōu bù tiāo mǎ a

我小时候 从马背上摔下来过
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎo shí hòu cóng mǎ bèi shàng shuāi xià lái guòSao hồi nãy cô không chọn ngựa?