Cách dùng "干吗藏着掖着的" (gàn má cáng zhe yē zhe de) trong hội thoại tiếng Trung
干吗藏着掖着的
gàn má cáng zhe yē zhe de
Theo ta về. Muội không đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
16:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟我走 我不走 | gēn wǒ zǒu wǒ bù zǒu | Muội không cần biết, biết rồi không có lợi cho muội. |
| 2▶ | 干吗藏着掖着的 | gàn má cáng zhe yē zhe de | Theo ta về. Muội không đi. |
| 3 | 上面的 还能是皇帝不成 | shàng miàn de hái néng shì huáng dì bù chéng | Làm gì mà phải giấu giếm? |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 2 of 11)
HSK 6
0:03s
xiǎng bú dào táng táng gù jiā jìng shì zhè fù zuǐ liǎnTa cũng phải đi rồi. Không ngờ đường đường là Cố gia

HSK 2
0:03s
yǒu xiē shì qíng xiǎng bù qǐ lái yě shì cháng yǒu deTổ mẫu lớn tuổi rồi, có những việc nghĩ hoài không ra

HSK 7
0:03s
wǒ zǔ mǔ yě bú shì nà zhuāng shǎ chōng lèng zhī rénNhị ca, huynh nói chuyện với tổ mẫu đàng hoàng,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè hái zi zuò shì zěn me rú cǐ máo máo zào zào deVậy là nhớ ra rồi à? Thanh niên các cậu

HSK 7
0:03s
bié shuō liǎng wàn liǎng sì wàn liǎng bā wàn liǎngnể mặt cô mẫu ta, đừng nói chỉ có hai vạn lượng,

HSK 7
0:03s
jīn rì zhè fèn qiàn zhàng wǒ shì bì dìng yào tǎo huí lái deHôm nay ta nhất định phải đòi lại

HSK 6
0:03s











