Cách dùng "干吗藏着掖着的" (gàn má cáng zhe yē zhe de) trong hội thoại tiếng Trung
干吗藏着掖着的
Theo ta về. Muội không đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
16:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟我走 我不走 | gēn wǒ zǒu wǒ bù zǒu | Muội không cần biết, biết rồi không có lợi cho muội. |
| 2▶ | 干吗藏着掖着的 | gàn má cáng zhe yē zhe de | Theo ta về. Muội không đi. |
| 3 | 上面的 还能是皇帝不成 | shàng miàn de hái néng shì huáng dì bù chéng | Làm gì mà phải giấu giếm? |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s
wài zǔ mǔ jiāng lín xià zhāi jiāo yǔ wǒ dǎ lǐsao cô lại tới đây? Thưa Tam gia, ngoại tổ mẫu giao Lâm Hạ Trai

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ gé sān chà wǔ dì jiù guò lái kàn kànngoại tổ mẫu giao Lâm Hạ Trai cho dân nữ quản lý, nên cứ cách vài ngày,

HSK 4
0:03s
wǒ men zhè xiē rén lái guò zhè me duō huí cóng lái méi jiàn nǐlại tới Lâm Hạ Trai xem xét. Bọn ta

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s














