Cách dùng "明明就是他 好 好 好 别吵 别吵" (míng míng jiù shì tā hǎo hǎo hǎo bié chǎo bié chǎo) trong hội thoại tiếng Trung
明明就是他 好 好 好 别吵 别吵
Muội dụ dỗ huynh ấy khi nào?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
35:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我什么时候勾搭他了 | wǒ shén me shí hòu gōu dā tā le | làm ra vẻ tội nghiệp, dụ dỗ huynh mà. |
| 2▶ | 明明就是他 好 好 好 别吵 别吵 | míng míng jiù shì tā hǎo hǎo hǎo bié chǎo bié chǎo | Muội dụ dỗ huynh ấy khi nào? |
| 3 | 你 | nǐ | Đừng làm ồn, đừng làm ồn. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 2 of 11)
HSK 6
0:03s
xiǎng bú dào táng táng gù jiā jìng shì zhè fù zuǐ liǎnTa cũng phải đi rồi. Không ngờ đường đường là Cố gia

HSK 2
0:03s
yǒu xiē shì qíng xiǎng bù qǐ lái yě shì cháng yǒu deTổ mẫu lớn tuổi rồi, có những việc nghĩ hoài không ra

HSK 7
0:03s
wǒ zǔ mǔ yě bú shì nà zhuāng shǎ chōng lèng zhī rénNhị ca, huynh nói chuyện với tổ mẫu đàng hoàng,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè hái zi zuò shì zěn me rú cǐ máo máo zào zào deVậy là nhớ ra rồi à? Thanh niên các cậu

HSK 7
0:03s
bié shuō liǎng wàn liǎng sì wàn liǎng bā wàn liǎngnể mặt cô mẫu ta, đừng nói chỉ có hai vạn lượng,

HSK 7
0:03s
jīn rì zhè fèn qiàn zhàng wǒ shì bì dìng yào tǎo huí lái deHôm nay ta nhất định phải đòi lại

HSK 6
0:03s











