Cách dùng "你念吧 我听着" (nǐ niàn ba wǒ tīng zhe) trong hội thoại tiếng Trung
你念吧 我听着
nǐ niàn ba wǒ tīng zhe
con đọc cho người nghe, người xem thử đã ổn chưa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
2:11
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我给您念念 你看是否妥帖 | wǒ gěi nín niàn niàn nǐ kàn shì fǒu tuǒ tiē | cái này là danh sách của hồi môn của Liên tỷ nhi, con đọc cho người nghe, |
| 2▶ | 你念吧 我听着 | nǐ niàn ba wǒ tīng zhe | con đọc cho người nghe, người xem thử đã ổn chưa. |
| 3 | 老太太 姚太太到门口了 | lǎo tài tài yáo tài tài dào mén kǒu le |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
tā yí gè dāng jiě jiě de qǐng nǐ zài zì jǐ diàn lǐ biān chī dùn fànNó làm tỷ tỷ,

HSK 7
0:03s
kě shì yǒu rén bāo chǎng le ràng nín shuō zhe le jīn ér yī zǎocó mấy bộ đồ mới mà cũng đòi tiền nữa. Có người bao trọn rồi sao?

HSK 7
0:03s
nín dǎ fā rén lái shuō liú jiān fáng jiù yòu lái guì kèNgười nói đúng rồi, sáng sớm nay người có dặn giữ lại một phòng,

HSK 1
0:03s
bié bú shì yǒu shén me jiàn bù dé rén de shì baLén la lén lút. Chẳng lẽ là làm việc gì

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào zhī dào le duì nǐ yě méi yǒu hǎo chùkhách quý trên đó là ai. Muội không cần biết,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me jiù xīng nǐ yí gè rén jié jiāo quán guì aMuội không về. Muội cũng đi mời rượu. Sao hả?












