Cách dùng "然后再把她一块叫上" (rán hòu zài bǎ tā yī kuài jiào shàng) trong hội thoại tiếng Trung
然后再把她一块叫上
Con tới tiệm của Triêu tỷ nhi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:01
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就去朝姐儿的铺子里 | nǐ jiù qù cháo jiě ér de pù zi lǐ | chọn vải may áo mới sao? |
| 2▶ | 然后再把她一块叫上 | rán hòu zài bǎ tā yī kuài jiào shàng | Con tới tiệm của Triêu tỷ nhi, |
| 3 | 你看她好意思要你会账 | nǐ kàn tā hǎo yì si yào nǐ huì zhàng | rồi kêu nó theo cùng, |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
tā yí gè dāng jiě jiě de qǐng nǐ zài zì jǐ diàn lǐ biān chī dùn fànNó làm tỷ tỷ,

HSK 7
0:03s
kě shì yǒu rén bāo chǎng le ràng nín shuō zhe le jīn ér yī zǎocó mấy bộ đồ mới mà cũng đòi tiền nữa. Có người bao trọn rồi sao?

HSK 7
0:03s
nín dǎ fā rén lái shuō liú jiān fáng jiù yòu lái guì kèNgười nói đúng rồi, sáng sớm nay người có dặn giữ lại một phòng,

HSK 1
0:03s
bié bú shì yǒu shén me jiàn bù dé rén de shì baLén la lén lút. Chẳng lẽ là làm việc gì

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào zhī dào le duì nǐ yě méi yǒu hǎo chùkhách quý trên đó là ai. Muội không cần biết,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me jiù xīng nǐ yí gè rén jié jiāo quán guì aMuội không về. Muội cũng đi mời rượu. Sao hả?












