Cách dùng "我呢 没有喝多" (wǒ ne méi yǒu hē duō) trong hội thoại tiếng Trung
我呢 没有喝多
Ngài không cần giải thích.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
23:39
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 害得你喝了不少 您不用解释 | hài dé nǐ hē le bù shǎo nín bù yòng jiě shì | ta càng ngăn cản, hắn càng làm quá lên, kết quả hại cô phải uống nhiều. |
| 2▶ | 我呢 没有喝多 | wǒ ne méi yǒu hē duō | Ngài không cần giải thích. |
| 3 | 而且我酒量好得很 | ér qiě wǒ jiǔ liàng hǎo de hěn | Ta không say, |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 4 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ hái xiǎng qù lín xià zhāi qiáo qiáo fǎn zhèng wǒ hái cóng lái méi yǒu qù guò neVậy được. Con còn muốn tới Lâm Hạ Trai xem sao,

HSK 4
0:03s
tā yí gè dāng jiě jiě de qǐng nǐ zài zì jǐ diàn lǐ biān chī dùn fànNó làm tỷ tỷ,

HSK 7
0:03s
kě shì yǒu rén bāo chǎng le ràng nín shuō zhe le jīn ér yī zǎocó mấy bộ đồ mới mà cũng đòi tiền nữa. Có người bao trọn rồi sao?

HSK 7
0:03s
nín dǎ fā rén lái shuō liú jiān fáng jiù yòu lái guì kèNgười nói đúng rồi, sáng sớm nay người có dặn giữ lại một phòng,

HSK 1
0:03s
bié bú shì yǒu shén me jiàn bù dé rén de shì baLén la lén lút. Chẳng lẽ là làm việc gì

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào zhī dào le duì nǐ yě méi yǒu hǎo chùkhách quý trên đó là ai. Muội không cần biết,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me jiù xīng nǐ yí gè rén jié jiāo quán guì aMuội không về. Muội cũng đi mời rượu. Sao hả?











