Cách dùng "只是头一回见着" (zhǐ shì tóu yī huí jiàn zhe) trong hội thoại tiếng Trung
只是头一回见着
Không có gì cả,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
9:32
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没什么不妥 | méi shén me bù tuǒ | Có gì không ổn sao? |
| 2▶ | 只是头一回见着 | zhǐ shì tóu yī huí jiàn zhe | Không có gì cả, |
| 3 | 这么少的压箱银子 确实让人觉得有些 | zhè me shǎo de yā xiāng yín zi què shí ràng rén jué de yǒu xiē | chỉ là lần đầu tiên nhìn thấy bạc để dành ít như vậy, |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
tā yí gè dāng jiě jiě de qǐng nǐ zài zì jǐ diàn lǐ biān chī dùn fànNó làm tỷ tỷ,

HSK 7
0:03s
kě shì yǒu rén bāo chǎng le ràng nín shuō zhe le jīn ér yī zǎocó mấy bộ đồ mới mà cũng đòi tiền nữa. Có người bao trọn rồi sao?

HSK 7
0:03s
nín dǎ fā rén lái shuō liú jiān fáng jiù yòu lái guì kèNgười nói đúng rồi, sáng sớm nay người có dặn giữ lại một phòng,

HSK 1
0:03s
bié bú shì yǒu shén me jiàn bù dé rén de shì baLén la lén lút. Chẳng lẽ là làm việc gì

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào zhī dào le duì nǐ yě méi yǒu hǎo chùkhách quý trên đó là ai. Muội không cần biết,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me jiù xīng nǐ yí gè rén jié jiāo quán guì aMuội không về. Muội cũng đi mời rượu. Sao hả?












