Cách dùng "吃里爬外的东西" (chī lǐ pá wài de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
吃里爬外的东西
Đồ ăn cây táo rào cây sung.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
8:34
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快走吧 | kuài zǒu ba | Mau đi đi. |
| 2▶ | 吃里爬外的东西 | chī lǐ pá wài de dōng xī | Đồ ăn cây táo rào cây sung. |
| 3 | 哥 | gē | Ca ca, |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 7 of 10)
HSK 6
0:03s
míng rì nǐ gēn gǒu ér yě yào àn zhào yuán jì huà shàng qù lán jiàongày mai huynh và Cẩu Nhi cũng phải đi cản kiệu theo đúng kế hoạch.

HSK 6
0:03s
hái shì tài wēi xiǎn le rú guǒ dōng jiā zài zhè ér yě bú huì ràng nín qù màovẫn nguy hiểm quá. Nếu ông chủ ở đây, cũng sẽ không để cô đi mạo…

HSK 7
0:03s
wǒ men qǐ néng xiù shǒu páng guān ya sān yé shuō dé duìsao bọn ta khoanh tay đứng nhìn được? Tam gia nói đúng.

HSK 4
0:03s
nǐ xīn lǐ dào dǐ dǎ dī shén me zhǔ yì yě kuài xiē gào sù wǒ men baRốt cuộc cô có ý định gì, mau nói cho bọn ta biết đi.

HSK 7
0:03s
gè wèi shū bó míng rì wǒ bì xū xiǎng fāng shè fǎCác vị thúc bá, ngày mai ta phải nghĩ mọi cách

HSK 7
0:03s
zhēn niáng nǐ zhǐ guǎn shuō wǒ men dōu děng zhe nǐ zhì dìng jì huàTrinh Nương, cô cứ nói đi. Bọn ta đều đợi cô đặt ra kế hoạch,

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu nǐ men èr wèi chū miàn le jǐn guǎn fàng xīn zhēn niáng fàng xīnchỉ có hai người ra mặt được thôi. Yên tâm đi. Trinh Nương yên tâm.

HSK 7
0:03s
wài chū yùn mò hòu bì xū pài rén láo láo gēn zhe tāra ngoài vận chuyển mực, phải phái người theo sát hắn.

HSK 3
0:03s
zhēn niáng wǒ zhèng dān xīn nǐ huá ér nǐ tīng wǒ shuōTrinh Nương, ta đang lo cho tỷ đây. Hoa Nhi, muội nghe ta nói.

HSK 4
0:03s
tián běn chāng yǐ zhī dào wǒ men de jì huà le shén me dàn nǐ bié dān xīnĐiền Bản Xương đã biết kế hoạch của chúng ta rồi. Gì cơ? Nhưng muội đừng lo,

HSK 4
0:03s
yī qiè àn zhào yuán jì huà lái nǐ fàng xīntất cả cứ làm theo kế hoạch gốc. Muội yên tâm,

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng zhǎo rén àn zhōng bǎo hù nǐ le suǒ yǐ bié hài pàta đã nhờ người âm thầm bảo vệ muội rồi, nên đừng sợ.

HSK 6
0:03s
bǎ zhè yuàn zi gěi wǒ kàn zhù le bù xǔ rèn hé rén suí yì chū rùCanh chừng viện này cho ta, không cho bất cứ ai tùy tiện ra vào.






